Check giá "Hẻm xe hơi thông, 4×10, sổ hồng riêng, 4,35tỷ Tên Lửa Nối Dài"

Giá: 4,35 tỷ 40 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    10 m

  • Giá/m²

    108,75 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    40 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Trị Đông

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Bình Trị Đông, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

12/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét chung về mức giá 4,35 tỷ cho nhà 40 m² tại Bình Trị Đông, Quận Bình Tân

Mức giá 108,75 triệu đồng/m² là khá cao so với mặt bằng chung các căn nhà trong hẻm xe hơi tại Bình Tân. Tuy nhiên, nhà có vị trí thuận lợi, hẻm xe hơi thông thoáng, với cấu trúc 1 trệt 1 lầu có gác lửng và 3 phòng ngủ, phù hợp cả để ở lẫn kinh doanh nhỏ. Đây là những điểm cộng khiến giá bán tăng hơn so với các nhà cùng khu vực chỉ có diện tích hoặc kết cấu đơn giản hơn.

Phân tích thị trường và so sánh giá bán

Vị trí Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá trị nhà (tỷ đồng) Loại nhà Ghi chú
Bình Trị Đông, Quận Bình Tân 40 108,75 4,35 Nhà 1 trệt 1 lầu, hẻm xe hơi Tin phân tích
Bình Trị Đông, Quận Bình Tân 50 85 – 95 4,25 – 4,75 Nhà hẻm xe máy, nhỏ lẻ Thực tế giao dịch 2023
Đường Lê Trọng Tấn, Quận Bình Tân 45 90 – 100 4,05 – 4,5 Nhà hẻm xe hơi, gần đường lớn Thực tế giao dịch 2023
Đường Tên Lửa, Quận Bình Tân 38 95 – 105 3,6 – 4,0 Nhà hẻm nhỏ, tiện kinh doanh Thực tế giao dịch 2023

Nhận định chi tiết

So với các giao dịch thực tế trong cùng khu vực Bình Tân, mức giá 108,75 triệu đồng/m² là mức giá trên trung bình. Ở các vị trí có hẻm xe hơi thông thoáng, diện tích tương đương, giá phổ biến hiện nay dao động quanh 85 – 100 triệu đồng/m². Nhà của bạn có lợi thế về kết cấu 1 trệt 1 lầu gác lửng, 3 phòng ngủ và hẻm xe hơi thông thoáng, nên có thể tăng giá bán so với nhà hẻm xe máy nhỏ lẻ, nhưng mức giá hiện tại vẫn hơi cao so với mặt bằng chung.

Nếu chủ nhà sẵn sàng thương lượng, mức từ 3,9 tỷ đến 4,1 tỷ đồng (tương đương 97,5 – 102,5 triệu/m²) sẽ là mức giá hợp lý hơn, vừa đảm bảo tính cạnh tranh với các căn nhà tương tự, vừa phản ánh đúng giá trị của nhà có kết cấu và vị trí kinh doanh tốt.

Đề xuất chiến lược đàm phán với chủ nhà

  • Trình bày dữ liệu so sánh với các căn nhà tương tự trong khu vực, nhấn mạnh các giao dịch gần đây có giá thấp hơn.
  • Phân tích kỹ ưu điểm và nhược điểm của căn nhà, ví dụ: mặc dù có kết cấu tốt nhưng diện tích đất chỉ 40 m², hạn chế phát triển.
  • Đề xuất mức giá hợp lý dựa trên thị trường hiện tại, đề nghị thương lượng trong khoảng 3,9 – 4,1 tỷ đồng để đạt được thỏa thuận nhanh chóng.
  • Nhấn mạnh khả năng thanh toán nhanh, giúp chủ nhà giảm rủi ro và chi phí tìm người mua mới.

Kết luận

Mức giá 4,35 tỷ đồng là hơi cao trong bối cảnh thị trường hiện tại. Tuy nhiên, với vị trí nằm gần Tên Lửa Nối Dài và hẻm xe hơi thuận tiện kinh doanh, nhà vẫn có giá trị đáng kể. Người mua nên cố gắng thương lượng để đạt mức giá hợp lý hơn, khoảng từ 3,9 tỷ đến 4,1 tỷ đồng, nhằm đảm bảo cân bằng giữa giá trị và khả năng thanh khoản nhanh trên thị trường.

Thông tin BĐS

Nhà 1 trệt 1 lầu có gác lửng
Ngang 4 dài 10
Hẻm xe hơi thông
Vị trí tiện kinh doanh buôn bán
Sổ hồng riêng
Ngay Tên Lửa Nối Dài