Check giá "Hẻm xe tải 1.8 tỷ gách lửng kiên cố"

Giá: 1,8 tỷ 48.3 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    13.8 m

  • Diện tích sử dụng

    48.3 m²

  • Giá/m²

    37,27 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Giấy tờ viết tay

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    48.3 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Hưng Hoà B

  • Chiều ngang

    3.5 m

402/, Đường Liên khu 4-5, Phường Bình Hưng Hoà B, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

21/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định tổng quan về mức giá 1,8 tỷ đồng cho căn nhà tại Liên Khu 4-5, Quận Bình Tân

Với diện tích sử dụng 48,3 m², quy cách nhà gồm 2 phòng ngủ, 1 phòng vệ sinh, nhà 1 gác lửng, nội thất đầy đủ, trong khu dân cư ổn định, không bị quy hoạch, và đặc điểm hẻm xe hơi, mức giá 1,8 tỷ đồng tương ứng khoảng 37,27 triệu đồng/m².
Giá này ở thời điểm hiện tại tại khu vực Bình Tân có thể xem là hơi cao so với mặt bằng chung nhà hẻm xe hơi cùng phân khúc. Đặc biệt, pháp lý chỉ là giấy tờ viết tay, chưa có sổ hồng riêng, điều này gây rủi ro pháp lý đáng kể, tác động tiêu cực đến giá trị và khả năng thanh khoản của bất động sản.

Phân tích dữ liệu thị trường so sánh

Địa điểm Diện tích (m²) Loại hình Giá/m² (triệu VNĐ) Pháp lý Đặc điểm Giá tổng (tỷ VNĐ) Thời điểm
Liên Khu 4-5, Bình Tân (Tin đăng) 48.3 Nhà hẻm xe hơi, 2 PN 37.27 Giấy tay Hẻm xe hơi, nội thất đầy đủ 1.8 2024
Liên Khu 4-5, Bình Tân 50 Nhà hẻm xe hơi, 2 PN 33 – 35 Sổ hồng Hẻm xe hơi, mới sửa 1.65 – 1.75 Q1/2024
Bình Hưng Hòa B, Bình Tân 45 – 50 Nhà hẻm nhỏ, 2 PN 30 – 32 Sổ hồng Hẻm nhỏ, nội thất cơ bản 1.35 – 1.6 2024
Đường Võ Văn Vân, Bình Tân 48 – 52 Nhà hẻm xe hơi, 2 PN 34 – 36 Sổ hồng Hẻm xe hơi, khu dân cư ổn định 1.63 – 1.8 2024

Ý nghĩa các dữ liệu và phân tích chi tiết

  • Pháp lý: Giấy tờ viết tay là điểm trừ lớn, làm giảm giá trị căn nhà ít nhất 10-15% so với nhà có sổ hồng rõ ràng. Nhà có sổ hồng tại khu vực tương tự thường có giá trên 33 triệu/m².
  • Giá/m²: Mức 37,27 triệu đồng/m² cho căn nhà giấy tay là khá cao, đặc biệt khi căn nhà không có vị trí mặt tiền hay hẻm lớn. Giá thị trường cho nhà hẻm xe hơi cùng khu vực dao động 33-36 triệu/m² nếu có sổ hồng.
  • Diện tích và tiện ích: Diện tích 48,3 m² với 2 phòng ngủ và nội thất đầy đủ phù hợp cho gia đình nhỏ hoặc vợ chồng trẻ, mức giá hợp lý sẽ dao động trong khoảng 1,55 – 1,65 tỷ đồng.
  • Vị trí: Nằm gần Liên Khu 4-5 với kết nối ra Bình Thành và Võ Văn Vân, khu vực phát triển ổn định, song chưa phải trung tâm quận Bình Tân nên giá chưa thể cao bằng các khu vực trung tâm hoặc mặt tiền đường lớn.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Mức giá hợp lý để xuống tiền nên nằm trong khoảng từ 1,5 tỷ đến 1,6 tỷ đồng. Mức giá này phản ánh đúng rủi ro pháp lý, vị trí, và chất lượng căn nhà so với thị trường cùng khu vực.

Để thuyết phục chủ nhà, có thể đề xuất:

  • Nhấn mạnh về tính pháp lý rõ ràng là ưu tiên hàng đầu để đảm bảo quyền lợi mua bán, do đó cần giảm giá tương ứng với giấy tờ viết tay.
  • So sánh với các căn nhà cùng khu vực có sổ hồng và giá thấp hơn để làm cơ sở cho việc điều chỉnh giá.
  • Đề xuất mua nhanh, thanh toán nhanh để tạo động lực bán hàng cho chủ nhà.
  • Đề nghị chủ nhà hỗ trợ một phần chi phí làm thủ tục pháp lý hoặc làm hợp đồng công chứng để giảm thiểu rủi ro cho người mua.

Kết luận

Nếu bạn ưu tiên an toàn pháp lý và khả năng sinh lời trong tương lai, mức giá 1,8 tỷ đồng là chưa hợp lý với căn nhà có giấy tờ viết tay và diện tích như trên.
Việc thương lượng hạ giá về khoảng 1,5 – 1,6 tỷ đồng sẽ là lựa chọn hợp lý hơn để cân bằng giữa giá và rủi ro.

Thông tin BĐS

BÁN NHÀ TÂM HUYẾT CỦA 2 VỢ CHỒNG BẤY LÂU NAY.
1/ NGẮN LIÊN KHU 4- 5 RA BÌNH THÀNH,RA VÕ VĂN VÂN..
KHU DÂN CƯ ỔN ĐỊNH KHÔNG QUY HOẠCH.GIẤY TỜ TAY SẠCH SẼ.1 CHỦ.BAO TRANH CHẤP SOI QUY HOẠCH. NHÀ 1 GÁC LỮNG 2 P.NGỦ 1 TOILET...ANH CHỊ XEM NHÀ ZALO EM *** LINH (nam)