Check giá "Hiếm- Hai Bà Trưng- sổ riêng 6m"

Giá: 2,15 tỷ 10 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Hai Bà Trưng

  • Tổng số tầng

    4

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    215 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Nhà nở hậu

  • Tỉnh, thành phố

    Hà Nội

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    10 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Đồng Nhân

Lò Đúc, Phường Đồng Nhân, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

08/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 2,15 tỷ đồng cho nhà 4 tầng tại Lò Đúc, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Mức giá 2,15 tỷ đồng cho căn nhà 4 tầng diện tích đất 10 m² tương đương ~215 triệu/m² là mức giá rất cao và không hợp lý trong bối cảnh thị trường bất động sản khu vực Hai Bà Trưng hiện nay. Dù nhà có sổ đỏ riêng, nội thất đầy đủ, 2 phòng ngủ và 2 vệ sinh khép kín, nhưng diện tích đất quá nhỏ, chỉ 10 m², cùng với đặc điểm nhà nở hậu và ngõ nhỏ, không quy hoạch rõ ràng sẽ ảnh hưởng lớn đến giá trị thực tế và khả năng sử dụng lâu dài.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Vị trí Diện tích (m²) Loại hình Giá giao dịch (triệu đồng/m²) Ghi chú
Lò Đúc, Hai Bà Trưng 40 – 50 Nhà ngõ, 3-4 tầng 70 – 90 Nhà có mặt tiền rộng hơn, ngõ nông, đã có sổ đỏ
Phố Huế, Hai Bà Trưng 25 – 35 Nhà phố, 4 tầng 90 – 110 Khu vực trung tâm, tiện ích đầy đủ
Lò Đúc, Hai Bà Trưng (tin đăng) 10 Nhà ngõ, 4 tầng 215 (theo tin đăng) Diện tích nhỏ, nở hậu, không quy hoạch ngõ

Qua bảng so sánh, giá trung bình nhà có diện tích lớn hơn (25-50 m²) trong khu vực dao động từ 70 – 110 triệu/m², thấp hơn nhiều so với mức 215 triệu/m² của căn nhà 10 m² đang xem xét.

Lưu ý quan trọng khi giao dịch nhà diện tích nhỏ

  • Xác minh kỹ pháp lý: sổ đỏ rõ ràng, không vướng quy hoạch, tranh chấp.
  • Kiểm tra hiện trạng ngõ, đường đi lại, đảm bảo không bị động do quy hoạch hoặc bị thu hồi.
  • Đánh giá khả năng sử dụng thực tế: diện tích nhỏ có thể hạn chế việc cải tạo, mở rộng.
  • Cân nhắc rủi ro thanh khoản: nhà diện tích nhỏ thường khó bán lại hoặc giá trị tăng không cao.
  • Xem xét yếu tố nở hậu kỹ càng vì có thể ảnh hưởng đến khả năng xây dựng và giá trị.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên phân tích và thực tế thị trường, mức giá hợp lý cho căn nhà này nên dao động khoảng từ 700 – 900 triệu đồng, tương đương 70-90 triệu/m², phù hợp với giá khu vực và hạn chế do diện tích nhỏ.

Để thuyết phục chủ nhà chấp nhận mức giá này, bạn có thể trình bày:

  • Phân tích rõ sự chênh lệch giá so với các bất động sản tương tự trong khu vực.
  • Nhấn mạnh hạn chế do diện tích nhỏ, nở hậu và ngõ không quy hoạch.
  • Đề cập đến chi phí cải tạo, xây dựng và rủi ro thanh khoản khi mua với giá quá cao.
  • Đưa ra thiện chí mua nhanh nếu mức giá được đáp ứng để giảm thời gian và chi phí giao dịch cho bên bán.

Thông tin BĐS

Nhà sổ riêng 4 tầng- 2 ngủ 2 vệ sinh khép kín.
Ngõ nông - không quy hoạch.
Tầng 1 - 6m tầng 2 3 4 11m.
Giá 2 tỷ 150 tr có thương lượng nhẹ.
Miễn Trung Gian