Check giá "HXH – Bình Tân – 4 x 20 – Nhà Cũ – nhỉnh 6 Tỷ"

Giá: 6,5 tỷ 81 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tổng số tầng

    2

  • Tình trạng nội thất

    Hoàn thiện cơ bản

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    80,25 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi,Nhà nở hậu

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    81 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Trị Đông

Đường Lê Văn Quới, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

17/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Phân tích mức giá 6,5 tỷ cho nhà 4m x 20m, 2 tầng tại Bình Tân

Thông tin chính: Nhà diện tích 81 m² (4m x 20m, nở hậu nhẹ), 2 tầng, 3 phòng ngủ, hẻm xe hơi, hoàn thiện cơ bản, đã có sổ đỏ, tại đường Lê Văn Quới, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh. Giá chào bán 6,5 tỷ đồng, tương đương 80,25 triệu/m².

Nhận xét về mức giá 6,5 tỷ

Mức giá 6,5 tỷ đồng cho căn nhà này là ở mức khá cao so với mặt bằng chung khu vực Quận Bình Tân, đặc biệt với loại hình nhà trong hẻm. Mặc dù hẻm xe hơi thuận tiện, nhà còn cứng cáp, vị trí gần chợ Bình Long có nhiều tiện ích, nhưng giá khoảng 80 triệu/m² đã tiệm cận hoặc vượt mức giá trung bình nhà hẻm tương tự tại khu vực này.

So sánh thị trường thực tế

Địa điểm Diện tích (m²) Số tầng Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Loại hình Ghi chú
Lê Văn Quới, Bình Trị Đông, Bình Tân 80 2 6,5 80,25 Nhà hẻm xe hơi Hiện trạng cơ bản, nở hậu
Đường số 7, Bình Trị Đông A, Bình Tân 75 2 5,5 73,3 Nhà hẻm xe hơi Hoàn thiện cơ bản, hẻm rộng
Đường Tân Kỳ Tân Quý, Bình Tân 90 2 6,8 75,6 Nhà hẻm xe hơi Hoàn thiện trung bình
Lê Trọng Tấn, Bình Tân 85 2 6,0 70,6 Nhà hẻm xe hơi Cần sửa chữa nhẹ

Phân tích và đề xuất giá hợp lý

Qua bảng so sánh, các nhà tương tự tại Quận Bình Tân đang có mức giá từ khoảng 70 đến 76 triệu/m², thấp hơn mức 80 triệu/m² của căn nhà này. Mặc dù vị trí và hẻm xe hơi là điểm cộng, nhưng không có yếu tố đặc biệt nào vượt trội (như mặt tiền lớn hơn, nội thất cao cấp, vị trí mặt đường chính) để nâng giá vượt trội.

Vì vậy, mức giá hợp lý hơn nên ở khoảng 5,8 – 6,0 tỷ đồng (tương đương 72-74 triệu/m²), vừa cạnh tranh trên thị trường vừa phản ánh đúng giá trị hiện trạng.

Chiến lược thương lượng giá với chủ nhà

  • Trình bày các mức giá thực tế từ các căn nhà tương đương trong khu vực để làm cơ sở thuyết phục.
  • Nhấn mạnh căn nhà cần sửa sang lại một số phần để đạt chuẩn tiện nghi hơn, do đó giá cần phù hợp với chi phí đầu tư thêm.
  • Làm rõ rằng mức giá hiện tại có thể khó tiếp cận người mua tiềm năng, kéo dài thời gian bán, gây phát sinh chi phí duy trì.
  • Đề xuất mức giá 5,8 – 6,0 tỷ đồng sẽ giúp giao dịch nhanh chóng, tránh rủi ro giá giảm trong tương lai.

Kết luận

Mức giá 6,5 tỷ đồng là tương đối cao so với mặt bằng nhà hẻm xe hơi tại Bình Tân với diện tích và tình trạng như trên. Nếu chủ nhà có thể thương lượng giảm xuống khoảng 5,8 – 6,0 tỷ đồng sẽ rất hợp lý, giúp nhà có tính cạnh tranh cao hơn trên thị trường đồng thời phù hợp với giá trị thực tế và tiềm năng đầu tư cải tạo.

Thông tin BĐS

Hẻm Xe Hơi Thông - Ngay Chợ Bình Long - Bình Tân

🏠 4m x 20m , nở hậu nhẹ. Hiện trạng Trệt và Lầu . Nhà còn cứng cáp vào ở ngay hoặc sửa sang lại theo yêu cầu.

💰 6.5 Tỷ ( Thương Lượng )
☎️