Check giá "HXH TRẦN THỊ HÈ-Q12- 68M2- CHỈ 3,85 TỶ"

Giá: 3,85 tỷ 68 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 12

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    56,62 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    68 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hiệp Thành

Đường Trần Thị Hè, Phường Hiệp Thành, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh

31/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá bất động sản tại Đường Trần Thị Hè, Phường Hiệp Thành, Quận 12

Với diện tích đất là 68 m², loại hình nhà ở thuộc dạng nhà ngõ, hẻm, có hẻm xe hơi thuận tiện giao thông, 2 phòng ngủ, và đã có sổ hồng rõ ràng, mức giá 3,85 tỷ đồng tương đương khoảng 56,62 triệu đồng/m² được chào bán trên thị trường hiện nay ở Quận 12, Tp Hồ Chí Minh.

Phân tích thị trường và so sánh mức giá

Vị trí Loại nhà Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Đường Trần Thị Hè, Quận 12 Nhà hẻm xe hơi, 2PN 68 3,85 56,62 Giá chào bán hiện tại
Đường Thạnh Lộc 15, Quận 12 Nhà hẻm xe hơi, 2PN 70 3,3 47,14 Bán trong Q1/2024, hẻm rộng, pháp lý đầy đủ
Đường Lê Văn Khương, Quận 12 Nhà hẻm xe hơi, 3PN 75 3,7 49,33 Được hoàn thiện mới, gần trung tâm
Đường Tô Ký, Quận 12 Nhà hẻm xe hơi, 2PN 65 3,2 49,23 Giao thông thuận tiện, giá hợp lý

Nhận xét về mức giá 3,85 tỷ đồng

Mức giá 56,62 triệu đồng/m² đang cao hơn khoảng 15-20% so với các bất động sản tương tự cùng quận được giao dịch gần đây. Những căn nhà hẻm xe hơi, diện tích tương đương với 2 phòng ngủ tại Quận 12 thường có mức giá dao động từ 47 đến 50 triệu đồng/m², tùy vị trí và tiện ích đi kèm. Vì vậy, mức giá hiện tại có thể được xem là cao và chưa thực sự hấp dẫn nếu xét về mặt so sánh giá thị trường.

Trong trường hợp nào mức giá này có thể hợp lý?

  • Nhà mới xây hoặc được cải tạo hiện đại, đầy đủ tiện nghi, không cần sửa chữa.
  • Vị trí hẻm xe hơi thông thoáng, gần các tiện ích cao cấp như trường học, trung tâm thương mại, giao thông kết nối thuận tiện.
  • Pháp lý rõ ràng, nhanh chóng sang tên, không vướng tranh chấp.
  • Thị trường đang tăng giá nhanh hoặc khu vực có tiềm năng phát triển mạnh trong tương lai gần.

Đề xuất mức giá hợp lý hơn và cách thuyết phục chủ nhà

Dựa trên dữ liệu so sánh, mức giá hợp lý hơn nên nằm trong khoảng 3,2 đến 3,4 tỷ đồng (tương đương 47-50 triệu đồng/m²). Đây là mức giá phản ánh đúng giá trị thị trường hiện tại, đảm bảo tính cạnh tranh và thu hút được người mua nhanh chóng.

Cách thuyết phục chủ nhà:

  • Trình bày dữ liệu giá bán thực tế từ các giao dịch gần nhất trong khu vực để minh chứng mức giá hiện tại cao hơn mặt bằng chung.
  • Nhấn mạnh rằng mức giá đề xuất vẫn đảm bảo lợi nhuận hợp lý cho chủ nhà dựa trên giá thị trường và giúp giao dịch nhanh chóng, tránh phải chờ dài hạn.
  • Đề xuất hỗ trợ thủ tục pháp lý hoặc thanh toán nhanh để tạo điều kiện thuận lợi cho chủ nhà.
  • Nhấn mạnh tính cạnh tranh nếu chủ nhà giữ giá quá cao có thể làm mất cơ hội tiếp cận người mua tiềm năng.

Thông tin BĐS

Nhà mới sạch sẽ chỉ viec xách vali vào ở.
Khu tien ích xung quanh
Hàng xóm thân thiện dễ gần
Giao thông thuận tiện.