Nhận định mức giá cho thuê mặt bằng kho xưởng tại Bình Chánh
Giá thuê 50 triệu/tháng cho diện tích 1500 m² (bao gồm 700 m² kho xưởng và phần còn lại là khuôn viên + nhà văn phòng) tại khu vực Bình Chánh hiện nay là mức giá có thể xem xét được, tuy nhiên cần đánh giá kỹ về vị trí, tiện ích đi kèm và so sánh với thị trường thực tế.
Phân tích chi tiết và so sánh thị trường
Khu vực Bình Chánh đang phát triển mạnh về kho xưởng, đáp ứng nhu cầu logistics và sản xuất gần TP.HCM. Các yếu tố nổi bật của mặt bằng này:
- Diện tích tổng 1500 m², trong đó kho chính 700 m², phần còn lại là khuôn viên và nhà văn phòng.
- Vị trí mặt tiền đường lớn, container ra vào thuận tiện, trần kho cao 9m, có PCCC đầy đủ.
- Khuôn viên rộng, đậu container thoải mái, thuận tiện cho kinh doanh kho, sản xuất.
| Vị trí | Diện tích (m²) | Giá thuê (triệu đồng/tháng) | Đơn giá/m²/tháng (triệu đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Bình Chánh (mặt tiền đường container) | 1500 | 50 | 0.033 | Kho 700 m², trần cao 9m, PCCC đầy đủ |
| Bình Chánh, kho xưởng tiêu chuẩn | ~1000 – 2000 | 40 – 60 | 0.025 – 0.035 | Tham khảo từ nhiều tin đăng khu vực năm 2024 |
| Nhơn Trạch, Đồng Nai (kho xưởng mới) | 1500 | 35 – 45 | 0.023 – 0.030 | Vùng lân cận TP.HCM, giá thấp hơn do xa hơn |
| Quận 9, Tp.HCM (kho xưởng cao cấp) | 1000 – 1500 | 55 – 70 | 0.037 – 0.047 | Giá cao do vị trí gần trung tâm TP và tiện ích |
Nhận xét giá thuê và đề xuất
Giá thuê 50 triệu/tháng tương đương 33 nghìn đồng/m²/tháng cho diện tích tổng 1500 m² là phù hợp nếu khách thuê đánh giá cao vị trí mặt tiền đường lớn, thuận tiện container ra vào, trần kho cao và đầy đủ PCCC. Đây là mức giá nằm trong khung trung bình khá của thị trường kho xưởng tại Bình Chánh.
Tuy nhiên, nếu khách thuê chỉ cần kho 700 m², phần diện tích còn lại là khuôn viên và văn phòng sử dụng không hết công năng, có thể thương lượng để giảm giá thuê theo diện tích kho sử dụng thực tế hoặc theo mức giá thuê kho trung bình khoảng 30-35 nghìn đồng/m².
Đề xuất giá hợp lý hơn có thể là khoảng 42 – 45 triệu/tháng, tương đương 30 nghìn/m² cho 1500 m², hoặc tách riêng giá kho và khuôn viên, ví dụ: kho 700 m² giá 25 triệu, khuôn viên + VP 20 triệu.
Cách thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá đề xuất
- Phân tích rõ ràng về giá thuê trên m² so với các kho xưởng tương tự trong khu vực để chứng minh mức giá đề xuất là hợp lý.
- Nhấn mạnh tính ổn định lâu dài nếu chủ nhà đồng ý mức giá này, giúp tránh rủi ro kho trống kéo dài.
- Đề xuất ký hợp đồng thuê dài hạn với điều khoản thanh toán phù hợp để tạo sự yên tâm cho chủ nhà.
- Nêu rõ nhu cầu sử dụng thực tế, tránh phí phạm diện tích không cần thiết, giúp tối ưu hóa công năng kho xưởng.
- Đề nghị chủ nhà hỗ trợ một số chi phí nhỏ (ví dụ bảo trì hoặc cải tạo nhẹ) để tăng giá trị sử dụng.
Kết luận
Với các tiêu chí về vị trí, diện tích, tiện ích và so sánh thị trường, giá 50 triệu/tháng là mức giá hợp lý trong trường hợp khách hàng cần diện tích lớn, vị trí đắc địa và kho đạt tiêu chuẩn cao. Nếu khách thuê có nhu cầu sử dụng linh hoạt hoặc ngân sách hạn chế, việc thương lượng giảm xuống khoảng 42 – 45 triệu/tháng là khả thi và thuyết phục được chủ nhà nếu trình bày rõ các luận điểm trên.


