Check giá "MẶT TIỀN KỀ BÊN – HUỲNH VĂN BÁNH – 60m2 – NGANG >4m – GIÁ 7.x TỶ TL"

Giá: 7,5 tỷ 60 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Phú Nhuận

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    125 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    60 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 17

Đường Huỳnh Văn Bánh, Phường 17, Quận Phú Nhuận, Tp Hồ Chí Minh

04/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận Định Mức Giá 7,5 Tỷ cho Nhà tại Đường Huỳnh Văn Bánh, Phường 17, Quận Phú Nhuận

Dựa trên thông tin cung cấp, căn nhà có diện tích 60 m², giá 7,5 tỷ đồng tương đương khoảng 125 triệu đồng/m². Đây là mức giá khá cao so với mặt bằng chung khu vực Quận Phú Nhuận, đặc biệt là tại các con hẻm, ngõ nhỏ.

Phân Tích Chi Tiết Giá Bất Động Sản Theo Khu Vực Và Loại Hình

Khu vực Loại hình nhà Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá tham khảo (tỷ đồng) Ghi chú
Phường 17, Quận Phú Nhuận Nhà ngõ, hẻm 60 110 – 120 6,6 – 7,2 Nhà hẻm nhỏ, vị trí không mặt tiền
Đường Huỳnh Văn Bánh, Quận Phú Nhuận Nhà mặt tiền 60 130 – 140 7,8 – 8,4 Vị trí đắc địa, giao thông thuận tiện
Quận 1 (gần trung tâm) Nhà phố 60 200 – 220 12 – 13,2 Vị trí trung tâm, giá cao nhất khu vực

Nhận Xét Về Mức Giá 7,5 Tỷ

Mức giá 7,5 tỷ đồng tương đương 125 triệu đồng/m² đang nằm ở mức cao so với mặt bằng chung nhà trong hẻm tại Phường 17, Quận Phú Nhuận (thường khoảng 110-120 triệu/m²). Tuy nhiên, nếu căn nhà có vị trí rất gần mặt tiền đường lớn Huỳnh Văn Bánh, giao thông thuận tiện, hẻm rộng và nhà mới, xây dựng kiên cố thì mức giá này có thể hợp lý.

Ngược lại, nếu căn nhà nằm sâu trong hẻm nhỏ, không có tiềm năng mở rộng hoặc nâng cấp, giá này được xem là cao so với thực tế thị trường. Bạn có thể thương lượng để giảm giá xuống khoảng 6,8 – 7 tỷ đồng để hợp lý hơn với giá trị thực.

Những Lưu Ý Khi Muốn Xuống Tiền Mua Nhà

  • Pháp lý rõ ràng: Đã có sổ hồng hoàn công, đảm bảo không tranh chấp, không thế chấp ngân hàng.
  • Kiểm tra hiện trạng nhà: Nhà đúc kiên cố, không bị xuống cấp, dễ dàng sửa chữa hoặc cải tạo.
  • Vị trí và hẻm: Độ rộng hẻm, giao thông, tiềm năng tăng giá khu vực.
  • Khả năng sinh lời: Nếu mua để ở lâu dài hoặc cho thuê, cân nhắc yếu tố tiện ích xung quanh như trường học, chợ, bệnh viện.
  • Chi phí phát sinh: Phí sang tên, thuế, chi phí sửa chữa nếu có.

Đề Xuất Giá Hợp Lý Và Chiến Lược Thuyết Phục Chủ Nhà

Với mức giá hiện tại, bạn có thể đề xuất mức giá từ 6,8 đến 7 tỷ đồng. Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này:

  • Trình bày rõ các số liệu tham khảo khu vực, nhấn mạnh mức giá trung bình nhà trong hẻm tương đương 110-120 triệu/m².
  • Chỉ ra những điểm yếu nếu có như hẻm nhỏ, chi phí sửa chữa tiềm năng.
  • Đưa ra cam kết thanh toán nhanh hoặc không đòi hỏi nhiều điều kiện, tạo thuận lợi cho chủ nhà.
  • Thể hiện thiện chí mua lâu dài, tránh làm mất thời gian đôi bên.

Thông tin BĐS

Mô tả:
- Vị trí đẹp, ngay Nguyễn Văn Trỗi, giáp Quận 1,3...
- Nhà đúc kiên cố, 1 thùng sơn là lung linh.
- Pháp lý chuẩn chỉ, sổ hoàn công đủ.