Check giá "Mặt Tiền Kinh Doanh Liên Phường – Đỗ Xuân Hợp 1T2L"

Giá: 22,5 triệu/tháng 300 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Loại hình văn phòng

    Mặt bằng kinh doanh

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Diện tích

    300 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Phước Long B (Quận 9 cũ)

Đường Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long B (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

19/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá thuê 22,5 triệu/tháng cho mặt bằng kinh doanh tại Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức

Mức giá 22,5 triệu đồng/tháng cho mặt bằng kinh doanh diện tích 300 m² tại vị trí mặt tiền đường Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức là mức giá có thể xem xét là hợp lý trong bối cảnh thị trường hiện nay.

Đây là khu vực phát triển mạnh, giao thương sầm uất, dân cư đông đúc, thuận lợi cho các loại hình kinh doanh và văn phòng. Mặt bằng xây dựng 1 trệt 2 lầu với tổng diện tích sử dụng 300 m² tương đương khoảng 75.000 đồng/m²/tháng.

Phân tích chi tiết và so sánh với thị trường

Tiêu chí Đơn vị Mặt bằng tại Đỗ Xuân Hợp Mặt bằng tương đương tại khu vực Thủ Đức Mặt bằng tương đương tại Quận 2 cũ (Thành phố Thủ Đức)
Diện tích sử dụng 300 200 – 350 250 – 400
Giá thuê triệu đồng/tháng 22,5 15 – 25 25 – 35
Giá thuê trung bình/m² nghìn đồng/m²/tháng 75 60 – 100 100 – 140
Vị trí Mặt tiền đường có lưu lượng giao thông cao, khu vực dân cư đông đúc Khu vực dân cư đông, có nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ Khu vực trung tâm, sầm uất, giá cao
Tiện ích và pháp lý Đã có sổ, xây dựng hoàn thiện, khu vực đồng bộ Pháp lý đầy đủ, tiện ích cơ bản Pháp lý hoàn chỉnh, nhiều tiện ích cao cấp

Những điểm cần lưu ý khi quyết định thuê

  • Pháp lý: Xác nhận rõ giấy tờ pháp lý, đặc biệt là sổ hồng/sổ đỏ, đảm bảo không có tranh chấp hoặc ràng buộc pháp lý.
  • Hợp đồng thuê: Thương lượng điều khoản hợp đồng rõ ràng về mức giá, thời gian thuê, chi phí phát sinh, điều kiện bảo trì, sửa chữa.
  • Chi phí khác: Xác định rõ các chi phí phát sinh ngoài giá thuê như điện nước, phí dịch vụ, thuế,…
  • Khả năng khai thác: Đánh giá phù hợp với loại hình kinh doanh dự định, tính dễ tiếp cận khách hàng, lưu lượng người qua lại.
  • Tiềm năng phát triển khu vực: Theo dõi các kế hoạch phát triển hạ tầng, giao thông trong khu vực để đảm bảo tính bền vững của vị trí thuê.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng với chủ nhà

Dựa trên mức giá trung bình của khu vực và tình trạng mặt bằng, có thể đề xuất mức giá thuê khoảng 18 – 20 triệu đồng/tháng để có sự hợp lý hơn về mặt tài chính, tạo đòn bẩy cho cả hai bên.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, có thể áp dụng các cách sau:

  • Đưa ra cam kết thuê dài hạn, giúp chủ nhà ổn định nguồn thu.
  • Đề nghị thanh toán trước nhiều tháng, giảm rủi ro tài chính cho chủ nhà.
  • Chỉ ra các mặt bằng tương tự có giá thấp hơn trong khu vực để làm cơ sở thương lượng.
  • Yêu cầu chủ nhà hỗ trợ một phần chi phí sửa chữa hoặc bảo trì nếu có.

Khi thương lượng, cần giữ thái độ thiện chí, rõ ràng và dựa trên các dữ liệu thị trường thực tế để tăng tính thuyết phục.

Thông tin BĐS

Cần cho thuê mặt tiền đường Liên Phường- Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long B

Diện tích 100m2 sàn, xây dựng 1 trệt 2 lầu tổng 300m2

Khu vực sầm uất, đồng bộ, phù phợp mở văn phòng công ty, địa chỉ kinh doanh tốt

Giá thuê 22,5tr