Check giá "NHÀ 3 TẦNG GẦN ĐỖ XUÂN HỢP – HẺM XE TẢI TRÁNH – HOÀN CÔNG ĐỦ"

Giá: 7,3 tỷ 63 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Tổng số tầng

    3

  • Tình trạng nội thất

    Hoàn thiện cơ bản

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    16 m

  • Diện tích sử dụng

    63 m²

  • Giá/m²

    115,87 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    63 m²

  • Số phòng vệ sinh

    3 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Phước Long B (Quận 9 cũ)

  • Chiều ngang

    4 m

Đường 339, Phường Phước Long B (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

10/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 7,3 tỷ đồng cho nhà tại Đường 339, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức

Giá 7,3 tỷ đồng tương đương khoảng 115,87 triệu đồng/m² cho căn nhà diện tích 63 m² (4×16 m), 3 tầng, 4 phòng ngủ, 3 phòng vệ sinh, hoàn thiện cơ bản, hẻm ô tô tránh tại khu vực Phước Long B, Thành phố Thủ Đức.

Đây là mức giá khá cao so với mặt bằng chung nhà hẻm ô tô trong khu vực Phước Long B, tuy nhiên không phải bất hợp lý nếu xét các yếu tố đặc thù.

Phân tích chi tiết mức giá và so sánh thực tế

Địa điểm Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng/m²) Loại nhà Đặc điểm nổi bật Thời điểm
Phước Long B, Thủ Đức (BĐS đề cập) 63 7,3 115,87 Nhà 3 tầng, 4PN, hẻm ô tô Hoàn thiện cơ bản, hẻm ô tô tránh, pháp lý đầy đủ 2024 Q2
Phước Long A, Thủ Đức 60 6,1 101,67 Nhà 2 tầng, hẻm ô tô Hoàn thiện trung bình, hẻm xe hơi 2024 Q1
Tăng Nhơn Phú B, Thủ Đức 64 6,8 106,25 Nhà 3 tầng, 4PN Hoàn thiện khá, hẻm xe hơi 2024 Q1
Phước Long B, Thủ Đức 70 7,5 107,14 Nhà 3 tầng, 5PN Hoàn thiện cơ bản, hẻm ô tô 2024 Q2

Nhận xét chi tiết và lưu ý khi mua

Mức giá 115,87 triệu/m² là ở ngưỡng cao trong khu vực nhưng không vượt quá mức chấp nhận được nếu nhà được hoàn thiện tốt, pháp lý rõ ràng và hẻm ô tô rộng rãi. Nhà có 3 tầng, 4 phòng ngủ và sân thượng là điểm cộng lớn, phù hợp với gia đình đông người hoặc có nhu cầu diện tích sử dụng rộng.

– So với các căn nhà cùng khu vực và diện tích tương đương, mức giá đề xuất có thể cao hơn từ 8-15%. Điều này có thể do vị trí đẹp hơn trong hẻm, hẻm rộng ô tô tránh và sổ vuông vức hoàn công.

Nên kiểm tra kỹ pháp lý, hiện trạng nhà thực tế: Đặc biệt là sổ hồng, giấy phép xây dựng, hoàn công vì giá cao nên cần tránh rủi ro tranh chấp hoặc xây dựng sai phép.

– Kiểm tra kỹ hiện trạng hẻm, đường vào, tiện ích xung quanh (trường học, chợ, giao thông) để đảm bảo phù hợp nhu cầu.

– Cẩn trọng với các thông tin quảng cáo quá hoàn hảo, có thể có chi phí phát sinh sửa chữa hoặc hoàn thiện thêm.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên bảng so sánh và thực tế thị trường, mức giá hợp lý hơn nên nằm trong khoảng 6,5 – 6,8 tỷ đồng (tương đương 103 – 108 triệu/m²). Mức giá này vẫn phản ánh đúng giá trị khu vực, điều kiện nhà và pháp lý, đồng thời tạo ra lợi thế thương lượng cho người mua.

Chiến lược thuyết phục chủ nhà:

  • Trình bày các căn nhà tương tự cùng khu vực có giá thấp hơn hoặc diện tích lớn hơn để làm cơ sở so sánh.
  • Nhấn mạnh các rủi ro tiềm ẩn về thời gian hoàn thiện, chi phí sửa chữa, hoặc thủ tục pháp lý có thể phát sinh nếu giá quá cao.
  • Đề xuất phương án thanh toán nhanh, không đòi hỏi nhiều điều kiện để tăng sức hấp dẫn cho chủ nhà.
  • Thể hiện thiện chí mua thật, nhưng cần mức giá hợp lý dựa trên phân tích thị trường hiện tại.

Kết luận

Mức giá 7,3 tỷ đồng là có thể chấp nhận được trong trường hợp nhà hoàn thiện tốt, pháp lý đầy đủ và hẻm ô tô rộng rãi. Tuy nhiên, để đảm bảo giá mua hợp lý và tránh rủi ro, bạn nên thương lượng giảm giá xuống khoảng 6,5 – 6,8 tỷ đồng dựa trên các căn nhà tương đương trong khu vực. Đồng thời, kiểm tra pháp lý kỹ càng và khảo sát hiện trạng thực tế trước khi quyết định xuống tiền.

Thông tin BĐS

Vị trí: Đường 339 Phước Long Thủ Đức
Diện tích: 4x16  
1 trệt 1 lầu 1 sân thượng 4Pn
Hẻm ô tô tránh
Pháp lý : Vay bank , sổ vuông vức hoàn công