Check giá "Nhà 3PN 2WC (DT:3,5×7,5m) giá 1tỷ698tr ở / ngắn 567 Lê Văn Khương Q12"

Giá: 1,698 tỷ 26.25 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 12

  • Tình trạng nội thất

    Hoàn thiện cơ bản

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    7.5 m

  • Diện tích sử dụng

    52.5 m²

  • Giá/m²

    64,69 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Sổ chung / công chứng vi bằng

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    26.25 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hiệp Thành

  • Chiều ngang

    3.5 m

Đường Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh

24/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định chung về mức giá 1,698 tỷ cho nhà 1 trệt 2 lầu, diện tích 26,25 m² tại Quận 12

Mức giá 1,698 tỷ đồng tương đương khoảng 64,69 triệu/m² là mức giá khá cao so với mặt bằng chung hiện nay tại khu vực Quận 12, đặc biệt với loại hình nhà hẻm, diện tích đất nhỏ 26,25 m².

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Tiêu chí Bất động sản đang xét Giá tham khảo thị trường tại Quận 12 (2024)
Loại nhà Nhà 1 trệt 2 lầu, 3 phòng ngủ, 2 toilet, hoàn thiện cơ bản Nhà hẻm 3-4m, tương tự 1 trệt 2 lầu, hoàn thiện cơ bản
Diện tích đất 26,25 m² (3.5m x 7.5m) Thường 25-30 m²
Diện tích sử dụng 52,5 m² Khoảng 50-60 m²
Vị trí Hẻm 567 Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM Hẻm tương tự Lê Văn Khương hoặc các trục đường phụ ở Quận 12
Giá bán 1,698 tỷ (64,69 triệu/m²) 1,2 – 1,4 tỷ (45-55 triệu/m²) cho nhà tương tự trong hẻm, hoàn thiện cơ bản
Pháp lý Sổ chung / công chứng vi bằng Thường sổ riêng, pháp lý rõ ràng hơn được ưu tiên

Đánh giá và lý do mức giá cần xem xét điều chỉnh

  • Vị trí và hẻm nhỏ: Nhà nằm trong hẻm, dù đường Lê Văn Khương là tuyến đường chính nhưng hẻm nhỏ ảnh hưởng ít nhiều đến giá trị bất động sản.
  • Diện tích đất nhỏ: 26,25 m² là diện tích hạn chế, khó mở rộng hoặc thay đổi công năng lớn.
  • Pháp lý sổ chung, công chứng vi bằng: Đây là điểm yếu lớn vì người mua thường ưu tiên sổ riêng, minh bạch, dễ dàng giao dịch. Giá trị bất động sản sẽ bị giảm do rủi ro pháp lý.
  • Giá/m² cao hơn mặt bằng: 64,69 triệu/m² là mức giá đỉnh cho khu vực này, trong khi các nhà tương tự hiện thời có giá phổ biến 45-55 triệu/m².

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên các phân tích trên, mức giá hợp lý cho căn nhà này nên dao động trong khoảng 1,3 – 1,4 tỷ đồng, tương đương 50-55 triệu/m². Đây là mức giá vừa phản ánh đúng giá trị thực của bất động sản trong khu vực, vừa tính đến yếu tố pháp lý và ưu điểm bất động sản.

Chiến lược thương lượng có thể bao gồm:

  • Nhấn mạnh điểm yếu về pháp lý sổ chung, giúp giải thích lý do giá nên điều chỉnh để đảm bảo an toàn giao dịch.
  • So sánh giá thị trường với các căn nhà tương tự đã giao dịch gần đây, thể hiện rõ ràng mức giá hợp lý hơn.
  • Đưa ra cam kết mua nhanh nếu chủ nhà đồng ý mức giá hợp lý để tạo động lực giảm giá.
  • Khuyến khích chủ nhà hỗ trợ hoàn thiện thêm nội thất hoặc giấy tờ pháp lý để tăng giá trị căn nhà nếu muốn giữ mức giá cao hơn.

Kết luận

Giá 1,698 tỷ đồng hiện tại là khá cao và không tương xứng với tình trạng pháp lý và vị trí nhà. Tuy nhiên, nếu chủ nhà có thể hoàn thiện pháp lý hoặc cải thiện một số yếu tố trong nhà, giá có thể được nâng lên. Trong trường hợp hiện tại, người mua nên thương lượng để có mức giá khoảng 1,3 – 1,4 tỷ để đảm bảo tính hợp lý và tránh rủi ro đầu tư.

Thông tin BĐS

Nhà ngang 3,5m dài 7,5m. Nhà xây 1 trệt 2 lầu 3 phòng ngủ, 2 toilet, có ban công, có sân phơi riêng.
- Giá bán 1tỷ698tr còn thương lượng cho anh chị thiện chí
- Xem nhà gọi em nha!
Nhà có sao đăng vậy, ko đăng hình ảo dẫn đi lung tung mất thời gian anh chị nha.
Anh chị đi xem đứng ngay đầu hẻm 567 Lê Văn Khương vào xem nhà nha!
Cảm ơn anh chị đã xem tin!