Check giá "NHÀ 4 TẦNG – HẺM 4M – NGANG 6M – 60M2 – 7 PHÒNG NGỦ – QUẬN 8"

Giá: 5,7 tỷ 60 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 8

  • Tổng số tầng

    4

  • Tình trạng nội thất

    Hoàn thiện cơ bản

  • Loại hình nhà ở

    Nhà phố liền kề

  • Chiều dài

    10 m

  • Diện tích sử dụng

    60 m²

  • Giá/m²

    95 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    7 phòng

  • Diện tích đất

    60 m²

  • Số phòng vệ sinh

    Nhiều hơn 6 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 15

  • Chiều ngang

    6 m

Mễ Cốc, Phường 15, Quận 8, Tp Hồ Chí Minh

23/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định tổng quan về mức giá 5,7 tỷ đồng cho nhà phố tại Quận 8, TP Hồ Chí Minh

Mức giá 95 triệu đồng/m² tương đương 5,7 tỷ đồng cho căn nhà diện tích 60 m² tại Quận 8 là khá cao so với mặt bằng chung khu vực này. Tuy nhiên, trong một số trường hợp đặc biệt như nhà phố 4 tầng, kết cấu BTCT chắc chắn, có 7 phòng ngủ, nhiều phòng vệ sinh, hoàn thiện cơ bản, đầy đủ pháp lý và nằm trên đường xe hơi chạy, mức giá này có thể được xem xét.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Tiêu chí Nhà đang phân tích Nhà phố tương tự tại Quận 8 (2024) Nhận xét
Diện tích đất 60 m² (6 x 10 m) 50 – 70 m² Tương đương, phù hợp với các căn nhà phố liền kề phổ biến
Số tầng 4 tầng (1 trệt, 2 lầu, sân thượng) 3 – 4 tầng Cao tầng hơn trung bình, tăng giá trị sử dụng
Phòng ngủ 7 phòng 4 – 6 phòng Nhiều phòng ngủ hơn, phù hợp gia đình đông người hoặc cho thuê
Phòng vệ sinh Trên 6 phòng 3 – 5 phòng Tiện nghi cao cấp, phù hợp làm nhà ở hoặc căn hộ cho thuê
Pháp lý Sổ hồng riêng, công chứng ngay Đầy đủ pháp lý Rõ ràng, thuận tiện giao dịch
Giá/m² 95 triệu đồng/m² 60 – 85 triệu đồng/m² Giá cao hơn trung bình 10-50% tùy điều kiện cụ thể

Nhận xét và đề xuất mức giá hợp lý

Mức giá phổ biến cho nhà phố liền kề tại Quận 8 hiện nay dao động từ 60 – 85 triệu đồng/m², tương đương từ 3,6 tỷ đến 5,1 tỷ đồng cho diện tích 60 m². Giá 95 triệu/m² (5,7 tỷ) thể hiện sự chênh lệch khá lớn, chỉ được chấp nhận nếu căn nhà có nhiều yếu tố vượt trội như vị trí đắc địa mặt tiền đường lớn, nội thất cao cấp hoàn thiện, tiềm năng tăng giá mạnh trong tương lai gần.

Tuy nhiên, thông tin chỉ cho biết hoàn thiện cơ bản và đường trước nhà cho xe hơi chạy, chưa thấy có yếu tố nổi bật về vị trí hoặc tiện ích đặc biệt. Do đó, giá 5,7 tỷ đồng là chưa hợp lý nếu so với mặt bằng thị trường hiện tại.

Đề xuất mức giá hợp lý là khoảng 4,8 – 5,1 tỷ đồng (tương đương 80 – 85 triệu đồng/m²), dựa trên:

  • Ưu điểm về số tầng, phòng ngủ, phòng vệ sinh nhiều hơn các căn thông thường
  • Pháp lý đầy đủ, giao dịch nhanh chóng
  • Vị trí trung bình tốt trong Quận 8, đường xe hơi

Chiến lược thuyết phục chủ nhà giảm giá

Để thương lượng thành công mức giá trên, bạn nên đưa ra các luận điểm sau:

  • Trình bày các căn nhà tương tự đã bán gần đây với mức giá 60 – 85 triệu/m² để làm cơ sở so sánh.
  • Phân tích chi phí hoàn thiện nếu nâng cấp nội thất từ cơ bản lên cao cấp, tổng chi phí phát sinh có thể khiến người mua cân nhắc.
  • Nhấn mạnh yếu tố thanh khoản thị trường, khách hàng sẽ ưu tiên các bất động sản có mức giá hợp lý và tiềm năng sinh lời tốt.
  • Đề nghị chủ nhà giảm giá để đẩy nhanh giao dịch, tránh rủi ro bất động sản bị tồn kho lâu trong bối cảnh biến động thị trường.

Thông tin BĐS

- Kết cấu: Số tầng: 4 (gồm 1 trệt, 2 lầu, ban công, sân thượng,…) ngăn làm 2 căn  đúc BTCT chắc chắn, có 8PN, 8WC khách mua về vào ở ngay
- Đường trước nhà: xe hơi chạy
- Diện tích: 60 m2 (ngang 6m, dài 10m)
- Pháp lý: sổ hồng riêng. Công chứng ngay