Check giá "NHÀ 88M² HẺM XE HƠI VÀO TẬN NHÀ – LÊ VĂN KHƯƠNG QUẬN 12 – NHỈNH 4 TỶ"

Giá: 4,3 tỷ 88 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 12

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    22 m

  • Giá/m²

    48,86 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    88 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hiệp Thành

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh

21/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 4,3 tỷ cho nhà hẻm xe hơi tại Lê Văn Khương, Quận 12

Dựa trên thông tin chi tiết về bất động sản tại đường Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh với diện tích 88 m² (4 x 22 m), nhà 2 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh, hẻm xe hơi, pháp lý rõ ràng và các tiện ích xung quanh đầy đủ, mức giá chào bán là 4,3 tỷ đồng tương đương 48,86 triệu đồng/m².

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Vị trí Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (tỷ đồng) Loại hình Đặc điểm nổi bật Thời gian tham khảo
Lê Văn Khương, Quận 12 88 48,86 4,3 Nhà hẻm xe hơi 2PN, 2WC, sân để xe, giếng trời, pháp lý chuẩn 2024
Đường Thạnh Lộc 22, Quận 12 90 42 – 45 3,8 – 4,05 Nhà hẻm xe hơi 2PN, pháp lý rõ ràng 2024
Đường Tô Ký, Quận 12 85 40 – 44 3,4 – 3,74 Nhà hẻm xe hơi 2PN, hẻm rộng, tiện ích đầy đủ 2024
Đường Nguyễn Ảnh Thủ, Quận 12 80 38 – 43 3,04 – 3,44 Nhà mặt tiền hẻm 2PN, tiện ích xung quanh 2024

Nhận xét về mức giá 4,3 tỷ đồng

Mức giá 48,86 triệu đồng/m² là hơi cao so với mặt bằng chung khu vực Quận 12 cho các căn nhà hẻm xe hơi có diện tích tương đương. Các căn tương tự quanh khu vực đang giao dịch phổ biến trong khoảng 38-45 triệu đồng/m², tức giá tổng dao động khoảng 3,0 – 4,05 tỷ đồng.

Tuy nhiên, nếu căn nhà có những lợi thế nổi bật như hẻm xe hơi rộng, vị trí gần chợ Hiệp Thành, đường lớn Lê Văn Khương thuận tiện di chuyển về Gò Vấp, kết cấu nhà hiện đại với sân để xe và giếng trời thoáng mát, pháp lý chuẩn sổ hồng riêng, thì mức giá này có thể được xem là hợp lý đối với những khách hàng ưu tiên sự tiện nghi, an toàn và pháp lý minh bạch, không muốn mất thời gian sửa chữa hoặc xây mới.

Đề xuất giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà

Để có được mức giá tốt hơn, tôi đề xuất mức giá khoảng 3,8 – 4,0 tỷ đồng (tương đương 43 – 45 triệu đồng/m²), vừa phản ánh sát giá thị trường, vừa đảm bảo phù hợp với các ưu điểm hiện trạng của căn nhà.

Cách thuyết phục chủ nhà:

  • Trình bày các căn nhà tương tự gần đó có mức giá thấp hơn dao động quanh 38-45 triệu/m².
  • Nêu bật yếu tố khách hàng mục tiêu là người mua để ở hoặc xây mới, nên mức giá này sẽ giúp tăng khả năng giao dịch nhanh và ổn định.
  • Phân tích thị trường hiện tại có nhiều lựa chọn tương đương hoặc tốt hơn về giá, nên cần có chính sách giá hợp lý để thu hút người mua.
  • Khuyến khích thương lượng dựa trên tình trạng thực tế nếu cần sửa chữa hoặc nâng cấp thêm.

Thông tin BĐS

Nhà nằm ngay trục đường Lê Văn Khương tiện về Gò vấp, hẻm thông chợ Hiệp Thành. Xung quanh trường học, chợ, siêu thị đầy đủ tiện ích
Diện tích lớn 4 X 22, vuông như A4. Mua để ở hoặc xây mới bao đẹp.
Nhà kết cấu 2PN, 2WC, sân để xe, giếng trời thoáng mát
Sổ hồng riêng, pháp lý chuẩn
(AUB551.119.4)