Check giá "NHÀ BÌNH TÂN MÃ LÒ, LÊ VĂN QUỚI, 50,8 M2 ,HXH, 3 TẦNG, CHỈ 4,3 Tỷ"

Giá: 4,3 tỷ 50.8 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    84,65 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    50.8 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Trị Đông

Mã Lò, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

22/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Phân tích tổng quan về bất động sản tại Mã Lò, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân

Bất động sản được đề cập là căn nhà hẻm xe hơi, diện tích đất 50.8 m², cấu trúc BTCT gồm 1 trệt, 2 lầu và sân thượng, tọa lạc tại khu vực quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh. Với 2 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh và hẻm trước nhà rộng 4m, tài sản có pháp lý rõ ràng và sổ riêng hoàn công đầy đủ.

Nhận định về mức giá 4,3 tỷ đồng (tương đương khoảng 84,65 triệu/m²)

Mức giá 4,3 tỷ đồng tương đương 84,65 triệu/m² cho căn nhà tại Bình Tân là mức giá khá cao so với mặt bằng chung khu vực. Tuy nhiên, giá này có thể được chấp nhận nếu căn nhà thực sự nằm ở vị trí đắc địa, gần các tiện ích lớn như bệnh viện Bình Tân, các tuyến đường lớn (Bình Trị Đông, Tỉnh Lộ 10, Hương Lộ 2, Lê Văn Quới) và hẻm xe hơi thuận tiện cho đi lại.

So sánh giá bất động sản tương tự tại Quận Bình Tân

Tiêu chí Nhà tại Mã Lò (Đề cập) Nhà tại Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân
(Nguồn: Batdongsan.com.vn, 2024)
Nhà tại Tỉnh Lộ 10, Quận Bình Tân
(Nguồn: Chotot.com, 2024)
Diện tích (m²) 50.8 48 – 52 45 – 55
Giá (tỷ đồng) 4.3 3.2 – 3.6 3.5 – 3.8
Giá/m² (triệu đồng) 84.65 65 – 75 70 – 78
Pháp lý Đã có sổ Đã có sổ Đã có sổ
Vị trí & tiện ích Gần bệnh viện, đường lớn, hẻm xe hơi Gần chợ, trường học, hẻm xe máy Gần trường học, hẻm xe máy

Dữ liệu cho thấy mức giá 4,3 tỷ đồng cao hơn khoảng 15-25% so với các bất động sản tương đương trong khu vực. Điều này có thể do vị trí gần bệnh viện và hẻm xe hơi thuận tiện hơn.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên so sánh thị trường, một mức giá hợp lý hơn cho căn nhà này nên dao động trong khoảng 3,6 – 3,8 tỷ đồng (tương đương 70 – 75 triệu đồng/m²). Mức giá này cân bằng giữa vị trí tốt và giá thị trường, giúp người mua tránh trả giá quá cao.

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này, người mua có thể:

  • Chỉ ra các bất động sản tương tự có giá thấp hơn trong khu vực với pháp lý và tiện ích tương đương.
  • Lưu ý rằng mức giá hiện tại cao hơn đáng kể so với mặt bằng chung, có thể làm giảm khả năng bán nhanh và gây khó khăn trong việc tiếp cận người mua tiềm năng.
  • Đề xuất phương án thanh toán nhanh hoặc không phát sinh điều kiện phức tạp để chủ nhà yên tâm và giảm rủi ro giao dịch.

Kết luận

Mức giá 4,3 tỷ đồng hiện tại là khá cao so với thị trường và có thể không phải là lựa chọn tối ưu cho người mua. Tuy nhiên, nếu nhà thực sự có vị trí đắc địa, tiện ích vượt trội và hẻm xe hơi thuận tiện thì mức giá này có thể xem xét trong trường hợp người mua có nhu cầu cấp bách và sẵn sàng trả giá cao hơn mặt bằng.

Ngược lại, việc thương lượng giảm giá về khoảng 3,6 – 3,8 tỷ đồng sẽ hợp lý hơn, giúp đảm bảo giá trị đầu tư và giảm rủi ro khi thị trường có biến động.

Thông tin BĐS

_ Gần bệnh viện Bình Tân,khu dân cư đông đúc, buôn bán nhộn nhịp, xung quanh các đường lớn như bình trị đông, tỉnh lộ 10, huong lộ 2, Lê Văn Quới..

_ Kết cấu BTCT 1 trệt, 2 lầu, sân thượng trước sau, giếng trời thoáng mát

_Dt ngay 4,2 X 12 m

_ Gồm 2pn, 2 wc, sân phơi, hẻm trước nhà 4m, cách hẻm xe hơi vài bước chân

_ Pháp lý rõ ràng, sổ riêng hoàn công đầy đủ

_ LH xem nhà và sổ trực tiếp gặp THIỆT _***
(Cc132.5)