Check giá "nhà đẹp giá tốt vào ở ngay Lâm Văn Bền 45m2 ngang 4m 2 tầng chỉ 3.3 tỷ"

Giá: 3,3 tỷ 45 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 7

  • Tổng số tầng

    2

  • Tình trạng nội thất

    Hoàn thiện cơ bản

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    11 m

  • Diện tích sử dụng

    45 m²

  • Giá/m²

    73,33 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    45 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Thuận

  • Chiều ngang

    4 m

Lâm Văn Bền, Phường Bình Thuận, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh

28/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 3,3 tỷ cho nhà 45m² tại Lâm Văn Bền, Quận 7

Giá đưa ra: 3,3 tỷ đồng tương đương khoảng 73,33 triệu/m². Đây là mức giá khá cao so với mặt bằng chung nhà hẻm, ngõ tại khu vực Quận 7 hiện nay, đặc biệt với nhà diện tích nhỏ như 45m² và kết cấu 1 trệt 1 lầu hoàn thiện cơ bản.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Vị trí Diện tích (m²) Giá/m² (triệu) Giá bán (tỷ) Loại hình Ghi chú
Lâm Văn Bền, Quận 7 (nhà hẻm 4m) 45 73,33 3,3 Nhà hẻm, 1 trệt 1 lầu Giá hiện tại cần xem xét lại
Hoàng Quốc Việt, Quận 7 (hẻm xe máy) 50 55 – 60 2,75 – 3 Nhà hẻm Hoàn thiện cơ bản, gần tiện ích
Đường Nguyễn Thị Thập, Quận 7 (hẻm xe hơi nhỏ) 48 65 – 68 3,12 – 3,26 Nhà hẻm 2 tầng Pháp lý rõ ràng, khu dân trí cao
Đường Lâm Văn Bền (nhà mặt tiền nhỏ) 40 75 – 80 3 – 3,2 Nhà mặt tiền Vị trí đắc địa hơn hẻm

Nhận xét và đề xuất

Mức giá 3,3 tỷ cho nhà trong hẻm, diện tích 45m², kết cấu 2 tầng với hoàn thiện cơ bản là khá cao. Vì vị trí cách mặt tiền Lâm Văn Bền khoảng 10m nhưng là nhà trong ngõ nhỏ, tiện ích đầy đủ nhưng không phải mặt tiền chính, nên giá nên thấp hơn nhà mặt tiền.

Nếu so với các căn nhà hẻm xe máy, giá phổ biến hiện nay dao động tầm 55 – 68 triệu/m². Với nhà 45m², giá hợp lý sẽ rơi vào khoảng 2,5 – 3 tỷ đồng.

Lưu ý khi xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ pháp lý, nhất là sổ hồng riêng và hoàn công đầy đủ.
  • Xem xét tình trạng thực tế của nhà, bao gồm nội thất hoàn thiện, kết cấu và chất lượng xây dựng.
  • Đánh giá hạ tầng xung quanh như đường vào, giao thông, tiện ích và hiện trạng dân cư.
  • Thương lượng với chủ nhà dựa trên các so sánh giá khu vực và hiện trạng thực tế.

Chiến lược thương lượng

Bạn có thể đề xuất mức giá từ 2,7 đến 2,9 tỷ đồng, kèm theo các lập luận sau:

  • Giá thị trường nhà hẻm tương tự trong khu vực hiện phổ biến thấp hơn 10-15% so với giá chủ nhà đưa ra.
  • Nhà hoàn thiện cơ bản, không phải mặt tiền nên không thể áp giá cao như nhà mặt tiền.
  • Giá này phù hợp với khả năng thanh khoản nhanh, giúp chủ nhà tiết kiệm thời gian và chi phí giao dịch.

Nếu chủ nhà miễn cưỡng, bạn có thể đề nghị mức tối đa 3 tỷ đồng và yêu cầu chủ nhà hỗ trợ một số chi phí chuyển nhượng hoặc sửa chữa nhỏ.

Thông tin BĐS

Vị trí: cách mặt tiền lâm văn bền 10m, khu dân cư an ninh.
Diện tích: 4m x 11m (45m²).
Kết cấu: 1 trệt 1 lầu, phòng khách rộng, bếp, 2 phòng ngủ, 2WC, ban công thoáng mát.
Tiện ích: Gần chợ, trường học, siêu thị, trung tâm hành chính Quận 7.
Pháp lý: Sổ hồng riêng, hoàn công đầy đủ.