Check giá "NHÀ ĐẸP LÔ GÓC 40m2- PHƯỚC LONG A – NHỈNH 4 TỶ"

Giá: 4,05 tỷ 40 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    9 m

  • Giá/m²

    101,25 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    40 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Phước Long A (Quận 9 cũ)

  • Chiều ngang

    4.8 m

Đường 198, Phường Phước Long A (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

24/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá hiện tại

Dựa trên dữ liệu cung cấp, căn nhà có diện tích 40 m², với chiều ngang 4.8 m và chiều dài 9 m, bao gồm 2 phòng ngủ, nằm trên đường 198, phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức. Giá chủ nhà đưa ra là 4,05 tỷ đồng, tương đương khoảng 101,25 triệu đồng/m².

Đánh giá giá 4,05 tỷ hiện tại là khá cao so với mặt bằng chung khu vực tương tự. Mặc dù pháp lý đã có sổ và nhà thuộc dạng nhà ngõ, hẻm thông thoáng, lô góc, tuy nhiên việc so sánh giá/m² với các bất động sản tương tự trong Thành phố Thủ Đức cho thấy mức giá này chưa thực sự hợp lý.

Phân tích so sánh giá thị trường

Vị trí Loại hình nhà Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Phường Phước Long A, Tp Thủ Đức Nhà ngõ, 2PN, đường nhỏ 40 3,6 90 Nhà tương tự, đã có sổ, hẻm nhỏ
Phường Trường Thọ, Tp Thủ Đức Nhà ngõ, 3PN, hẻm xe hơi 45 4,5 100 Gần đường lớn, tiện ích đầy đủ
Phường Phước Long B, Tp Thủ Đức Nhà mặt ngõ, 2PN 38 3,4 89.5 Hẻm rộng, vị trí trung tâm

Dữ liệu trên cho thấy mức giá trung bình của nhà ngõ, diện tích và số phòng tương tự trong khu vực dao động khoảng 89,5 – 100 triệu đồng/m².

Nhận xét chi tiết

Nhà bạn đang xét có giá 101,25 triệu/m², cao hơn mức trung bình thị trường từ 1-12%. Tuy nhiên, nếu xét đến yếu tố lô góc, mặt đường, thông thoáng và khả năng thông ra đường Đỗ Xuân Hợp – một tuyến đường chính, thì việc giá nhỉnh hơn chút là có thể chấp nhận.

Ngược lại, do diện tích đất nhỏ (40 m²) và loại hình nhà ngõ, hẻm, đồng thời khu vực Phước Long A có nhiều sản phẩm tương tự với giá thấp hơn, giá 4,05 tỷ vẫn có thể xem là hơi cao, đặc biệt với khách hàng thận trọng về ngân sách.

Đề xuất giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên phân tích, mức giá hợp lý hơn nên dao động khoảng 3,6 – 3,8 tỷ đồng, tương đương 90-95 triệu đồng/m², vẫn đảm bảo tính cạnh tranh với các sản phẩm tương tự và thu hút người mua.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể sử dụng các luận điểm sau:

  • So sánh trực tiếp với các căn nhà tương tự trong khu vực có giá bán thấp hơn từ 5-10%.
  • Nhấn mạnh hạn chế về diện tích nhỏ, loại hình nhà ngõ hẻm, không phải mặt tiền đường lớn.
  • Đề xuất phương án thanh toán nhanh, không phát sinh thủ tục phức tạp nhằm giúp chủ nhà sớm giao dịch thành công.
  • Đề nghị chủ nhà tính đến yếu tố thị trường hiện tại có nhiều sản phẩm cạnh tranh, giá cần hợp lý để thu hút khách hàng thực sự.

Kết luận: Mức giá 4,05 tỷ đồng có thể chấp nhận với những khách hàng coi trọng vị trí lô góc, mặt đường, pháp lý chuẩn, nhưng để rộng cửa giao dịch trong bối cảnh thị trường đa dạng, mức giá từ 3,6 đến 3,8 tỷ sẽ hợp lý hơn và dễ thuyết phục hơn.

Thông tin BĐS

- Nhà 1 trệt 1 lầu, 2PN
- Mặt đường, lô góc, thông thoáng, thông ra Đỗ Xuân Hợp
- Pháp lý chuẩn, hoàn công