Check giá "Nhà DT 259m2 chỉ 6.5 tỷ, ngang 7m full thổ cư"

Giá: 6,5 tỷ 259 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Tổng số tầng

    1

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    37 m

  • Giá/m²

    25,10 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    259 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Linh Xuân (Quận Thủ Đức cũ)

  • Chiều ngang

    7 m

Đường số 8, Phường Linh Xuân (Quận Thủ Đức cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

25/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 6,5 tỷ đồng cho nhà tại Đường số 8, Phường Linh Xuân, Tp Thủ Đức

Với diện tích đất 259 m² (7×37 m), nhà 1 tầng, 2 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh, thuộc loại nhà ngõ hẻm và đã có sổ, mức giá 6,5 tỷ đồng tương đương khoảng 25,10 triệu đồng/m² được chào bán hiện nay.

Điều kiện vị trí và tiềm năng phát triển:

  • Vị trí gần làng đại học, khu phân lô dân cư yên tĩnh, không ngập nước, gần vành đai 3, thuận tiện giao thông.
  • Quy hoạch mặt tiền đường và có thể xây tối đa 7 tầng, phù hợp đầu tư xây căn hộ dịch vụ hoặc nhà trọ cho thuê.
  • Giấy tờ pháp lý đầy đủ, sổ hồng rõ ràng, thuận lợi giao dịch.

So sánh giá thị trường gần đây tại Tp Thủ Đức:

Vị trí Loại nhà Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (tỷ đồng) Ghi chú
Đường số 8, Linh Xuân Nhà 1 tầng, hẻm 259 25,10 6,5 Hiện tại chào bán
Đường số 5, Linh Xuân Nhà 2 tầng, hẻm 200 22,00 4,4 Nhà mới xây, gần khu dân cư
Đường số 3, Linh Trung Nhà 1 tầng, hẻm 250 23,50 5,875 Giấy tờ đầy đủ, cách trung tâm 2 km
Đường 15, Linh Xuân Nhà 3 tầng, mặt tiền 180 28,00 5,04 Vị trí đẹp, mặt tiền đường lớn

Phân tích:

  • Mức giá 25,10 triệu/m² cao hơn khoảng 7-14% so với các nhà hẻm tương tự trong khu vực Linh Xuân và Linh Trung.
  • Ưu điểm lớn là diện tích đất rộng và tiềm năng xây dựng lên đến 7 tầng, phù hợp với nhà đầu tư phát triển căn hộ dịch vụ hoặc phòng trọ cho thuê, điều này có thể tạo ra giá trị gia tăng lớn trong tương lai.
  • Nhược điểm là hiện tại nhà mới 1 tầng, chưa khai thác hết công năng xây dựng, đồng thời nằm trong hẻm nhỏ nên có thể ảnh hưởng đến giá bán so với nhà mặt tiền đường lớn.

Đề xuất giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên phân tích trên, mức giá hợp lý hơn để cân bằng giữa ưu điểm vị trí và hạn chế hiện tại nên dao động từ 5,8 tỷ đồng đến 6,2 tỷ đồng, tương ứng 22,5 – 24 triệu đồng/m².

Chiến lược thương lượng với chủ nhà:

  • Nhấn mạnh hiện trạng nhà chỉ có 1 tầng, cần đầu tư xây dựng thêm để phát huy tối đa giá trị đất.
  • Tham khảo các giao dịch thực tế trong khu vực có giá thấp hơn, minh chứng sự chênh lệch rõ ràng.
  • Đề xuất mua nhanh để chủ nhà tránh rủi ro về giá thị trường biến động hoặc chi phí bảo trì, thuế đất phát sinh.
  • Thuyết phục chủ nhà rằng mức giá đề xuất vẫn rất sát với giá thị trường, đồng thời giúp giao dịch diễn ra thuận lợi và nhanh chóng.

Kết luận: Giá 6,5 tỷ đồng là mức giá có thể chấp nhận được trong trường hợp người mua có kế hoạch đầu tư xây dựng tối đa 7 tầng để khai thác hiệu quả. Tuy nhiên, nếu mua để ở hoặc đầu tư ngắn hạn, mức giá này có thể hơi cao so với mặt bằng chung. Việc đàm phán giảm giá xuống khoảng 5,8 – 6,2 tỷ đồng sẽ hợp lý hơn và dễ thuyết phục chủ nhà đồng thuận.

Thông tin BĐS

thông số 7x37 sổ vuông
cạnh làng đại học, khu phân lô dân cư yên tĩnh không ngập, gần vành đai 3
được xây tối đa 7 tầng, tiện xây CHDV hoặc trọ
quy hoạch mặt tiền đường
ký cc, sổ tại gia