Check giá "Nhà Đường Bình Thành – Bình Tân, 4 tầng – 4 x 16m, 4PN, Hẻm 6m, 5.8 tỷ"

Giá: 5,8 tỷ 64 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    16 m

  • Giá/m²

    90,62 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    64 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Hưng Hoà B

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Bình Thành, Phường Bình Hưng Hoà B, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

15/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 5,8 tỷ cho nhà 4 tầng tại Bình Tân

Mức giá 5,8 tỷ tương đương khoảng 90,62 triệu đồng/m² cho căn nhà diện tích 64 m² (4 x 16m) tại Phường Bình Hưng Hoà B, Quận Bình Tân là mức giá khá cao so với mặt bằng chung khu vực này, đặc biệt là khi đây là nhà trong hẻm, dù hẻm rộng 6m và có thể đi ô tô.

Nhà có 4 tầng, 4 phòng ngủ và phòng tắm tiện nghi, giấy tờ pháp lý đầy đủ, là điểm cộng lớn giúp tăng giá trị bất động sản. Vị trí giáp với Quận Tân Phú, gần chợ, trường học cũng là yếu tố thuận lợi về mặt giao thông và tiện ích cho gia đình.

Phân tích so sánh giá thị trường khu vực Quận Bình Tân

Địa điểm Loại hình Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Bình Hưng Hoà B, Bình Tân Nhà hẻm xe hơi, 3 tầng 60 4,8 80 Nhà mới, gần chợ, hẻm 5m
Bình Hưng Hoà B, Bình Tân Nhà hẻm nhỏ, 4 tầng 64 5,0 78,1 Hẻm 3m, cách mặt tiền 100m
Tân Phú (kế bên Bình Tân) Nhà phố 4 tầng 65 5,9 90,8 Nhà mặt tiền đường lớn
Bình Tân (trung tâm quận) Nhà hẻm xe hơi, 4 tầng 70 5,5 78,6 Hẻm rộng, nội thất hoàn thiện

Nhận xét và đề xuất giá hợp lý

So với các căn nhà tương tự trong khu vực, giá 90,62 triệu/m² là mức giá cao hơn trung bình khoảng 10-15%. Mức giá này có thể chấp nhận được nếu căn nhà có vị trí đặc biệt, mặt tiền hẻm rộng hơn, thiết kế hiện đại hoặc các tiện ích kèm theo như gara ô tô, nội thất cao cấp.

Tuy nhiên, với thông tin hiện tại, nhà trong hẻm rộng 6m, không phải mặt tiền đường chính, mức giá hợp lý hơn có thể dao động từ 4,8 tỷ đến 5,2 tỷ đồng (tương đương 75-82 triệu/m²).

Việc thương lượng giá nên tập trung vào các điểm sau:

  • Phân tích cụ thể ưu nhược điểm vị trí, so sánh với các căn nhà hẻm khác có giá thấp hơn.
  • Nhấn mạnh yếu tố hẻm (không phải mặt tiền) làm giảm khả năng thương mại và tiềm năng tăng giá.
  • Đề xuất mức giá 5,0 – 5,2 tỷ làm điểm khởi đầu thương lượng, phù hợp với mặt bằng giá chung và vẫn đảm bảo lợi ích cho bên bán.

Kết luận

Nếu bạn mua để ở hoặc đầu tư lâu dài và ưu tiên vị trí giáp Quận Tân Phú với giao thông thuận tiện, mức giá 5,8 tỷ có thể chấp nhận được nhưng không phải mức giá hấp dẫn nhất. Trong trường hợp muốn tối ưu chi phí và có lợi thế thương lượng, nên đề xuất mức giá từ 5,0 đến 5,2 tỷ để đảm bảo tính hợp lý so với thị trường hiện tại.

Thông tin BĐS

+ Nhà 4 tầng - 4 x 16m - Gồm 4 Phòng ngủ - 4 Toilet
+ Hẻm nhựa 6m

+ Vị trí : Giáp Tân Phú, gần Chợ, Trường học các cấp,...