Check giá "Nha đường chiến lược"

Giá: 1,65 tỷ 24 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Hướng cửa chính

    Nam

  • Tổng số tầng

    1

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    8 m

  • Diện tích sử dụng

    24 m²

  • Giá/m²

    68,75 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Sổ chung / công chứng vi bằng

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    24 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Trị Đông

  • Chiều ngang

    3 m

Chiến lược , Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

16/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét tổng quan về mức giá 1,65 tỷ đồng cho căn nhà 24 m² tại Quận Bình Tân

Căn nhà có diện tích sử dụng 24 m², nằm trong hẻm rộng 6m, có thể lưu thông xe hơi, có 2 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh, hướng cửa chính Nam, tổng số tầng 1. Giá đưa ra là 1,65 tỷ đồng, tương đương khoảng 68,75 triệu đồng/m².

Với mức giá này, cần đánh giá sự hợp lý dựa trên các yếu tố thị trường hiện nay tại Quận Bình Tân, đặc biệt là khu vực Phường Bình Trị Đông và các vị trí tương đồng về diện tích, loại hình nhà ở, và tiện ích hẻm xe hơi.

Phân tích so sánh giá thị trường khu vực Quận Bình Tân

Dưới đây là bảng so sánh giá bất động sản nhà ở tại các khu vực tương đồng trong Quận Bình Tân, cập nhật gần nhất trong 3 tháng qua:

Khu vực Loại hình Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Đặc điểm nổi bật
Phường Bình Trị Đông Nhà hẻm xe hơi, 1 tầng 24 1,65 68,75 Hẻm rộng 6m, 2 phòng ngủ, 2 vệ sinh
Phường Bình Trị Đông A Nhà hẻm nhỏ, 1 tầng 25 1,4 56 Hẻm xe máy, 2 phòng ngủ, sổ hồng riêng
Phường An Lạc Nhà hẻm xe hơi, 1 tầng 30 1,8 60 Hẻm rộng 5m, 3 phòng ngủ, sổ hồng riêng
Phường Tân Tạo Nhà hẻm xe hơi, 1 tầng 28 1,7 60,7 Gần đường chính, hẻm rộng 6m, 2 phòng ngủ
Phường Bình Hưng Hòa Nhà hẻm xe máy, 1 tầng 27 1,3 48,1 Hẻm nhỏ, 2 phòng ngủ, sổ hồng riêng

Nhận định và đề xuất giá hợp lý

Dựa trên bảng so sánh, giá 68,75 triệu đồng/m² là khá cao

Một điểm cần lưu ý là căn nhà này có sổ chung và công chứng vi bằng, điều này có thể ảnh hưởng đến giá trị và tính thanh khoản so với sổ hồng riêng phổ biến ở các căn so sánh. Đây là một rủi ro cần tính đến khi quyết định xuống tiền.

Vì vậy, mức giá hiện tại 1,65 tỷ đồng có thể chỉ phù hợp nếu người mua đánh giá cao hẻm rộng 6m, thuận tiện xe hơi, vị trí thuận lợi, và sẵn sàng chấp nhận rủi ro pháp lý sổ chung. Tuy nhiên, với các yếu tố rủi ro đó, mức giá nên được điều chỉnh giảm để tăng tính cạnh tranh.

Đề xuất giá hợp lý: khoảng 1,4 – 1,5 tỷ đồng (tương đương 58-62 triệu/m²), mức giá này sát với thị trường khu vực, phản ánh đúng giá trị vị trí và điều kiện nhà, đồng thời bù đắp rủi ro pháp lý cho người mua.

Chiến lược thuyết phục chủ nhà giảm giá

  • Trình bày rõ về mức giá đất và nhà ở thực tế tại các phường lân cận, đặc biệt với các căn có sổ hồng riêng, để làm cơ sở so sánh.
  • Giải thích rủi ro và khó khăn về pháp lý sổ chung, khiến giá trị căn nhà giảm và ảnh hưởng đến khả năng vay vốn ngân hàng của người mua.
  • Đề xuất mức giá 1,4 – 1,5 tỷ đồng là hợp lý để đảm bảo giao dịch thành công nhanh, tránh kéo dài thời gian tìm kiếm và giảm thiểu rủi ro thị trường.
  • Nhấn mạnh thiện chí mua và khả năng thanh toán nhanh nếu chủ nhà đồng ý mức giá đề xuất.

Kết luận

Giá 1,65 tỷ đồng cho căn nhà 24 m² tại Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân là cao hơn mặt bằng chung của thị trường khi xét đến diện tích, pháp lý và đặc điểm hẻm. Mức giá này chỉ có thể chấp nhận nếu người mua đánh giá cao vị trí và tiện ích hẻm xe hơi mà không quá quan ngại về pháp lý sổ chung. Tuy nhiên, để phù hợp với thực tế và tăng khả năng giao dịch, mức giá khoảng 1,4 – 1,5 tỷ đồng sẽ là lựa chọn hợp lý hơn.

Thông tin BĐS

Nha hẻm 6m,thuận tiện lưu thông ra các đường chính quan6,tân hoà đông, binh tân