Check giá "NHÀ KHU VIP PHÂN LÔ CAO CẤP 4 TẦNG – THẠNH XUÂN – Q12"

Giá: 5,95 tỷ 66 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 12

  • Hướng cửa chính

    Nam

  • Tổng số tầng

    4

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà mặt phố, mặt tiền

  • Chiều dài

    16.5 m

  • Diện tích sử dụng

    66 m²

  • Giá/m²

    90,15 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    66 m²

  • Số phòng vệ sinh

    4 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Thạnh Xuân

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Thạnh Xuân 33, Phường Thạnh Xuân, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh

26/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định tổng quan về mức giá 5,95 tỷ cho nhà BTCT 4 tầng tại Thạnh Xuân, Quận 12

Với diện tích đất 66 m², mặt tiền 4 m, chiều dài 16,5 m, nhà xây 4 tầng, 4 phòng ngủ, 4 phòng vệ sinh, nội thất đầy đủ và đường trước nhà rộng 8 m cho phép 2 ô tô tránh nhau, mức giá 5,95 tỷ đồng (tương đương khoảng 90,15 triệu/m²) đặt ra là cao so với mặt bằng chung khu vực Quận 12 hiện nay.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Địa điểm Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng/m²) Loại hình Ghi chú
Đường Thạnh Xuân 33, Quận 12 (BĐS đang xem) 66 5,95 90,15 Nhà mặt phố, 4 tầng Đường rộng 8m, nội thất đầy đủ
Đường Thạnh Xuân, Quận 12 70 5,0 71,43 Nhà 3 tầng, nội thất cơ bản Hẻm xe hơi, gần trường học
Đường Lê Văn Khương, Quận 12 60 4,8 80,0 Nhà 3 tầng, sửa sang lại Hẻm 6m, khu dân cư đông đúc
Đường Nguyễn Ảnh Thủ, Quận 12 65 5,2 80,0 Nhà 4 tầng, nội thất trung bình Hẻm xe hơi, gần trường học

Nhận xét chi tiết

Mức giá 90,15 triệu/m² là mức giá cao hơn từ 12,5% đến gần 26% so với các bất động sản tương đương trong khu vực. Những căn nhà có diện tích và số tầng tương đương, gần các tiện ích như trường học, hẻm xe hơi, đường rộng từ 6-8 m thường có mức giá phổ biến từ 71 đến 80 triệu/m².

Điểm cộng lớn của căn nhà này là đường trước nhà rộng 8m, 2 ô tô tránh nhau, nội thất đầy đủ và khu dân trí cao, an ninh tốt. Tuy nhiên, các căn tương tự cũng có các ưu điểm gần trường học, hẻm xe hơi và xây dựng tương đối mới với mức giá cạnh tranh hơn.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà

Dựa trên phân tích trên, mức giá hợp lý hơn nên nằm trong khoảng 5,0 – 5,3 tỷ đồng (tương đương 75-80 triệu/m²), phù hợp với mặt bằng chung và vẫn đảm bảo giá trị tiện ích của căn nhà.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá xuống mức này, có thể đề xuất:

  • So sánh minh bạch với các giao dịch thực tế gần đây trong khu vực có tính chất tương tự để làm cơ sở thương lượng.
  • Nêu bật các yếu tố như thị trường hiện tại đang có xu hướng cân bằng, người mua có nhiều lựa chọn với giá hợp lý hơn.
  • Đề cập đến chi phí cần thiết để nâng cấp hoặc bảo trì nhà nếu có, nhằm làm giảm giá trị tổng thể trong mắt người mua.
  • Thể hiện thiện chí mua nhanh, thanh toán nhanh để chủ nhà giảm bớt rủi ro chờ bán lâu.

Kết luận

Mức giá 5,95 tỷ đồng cho căn nhà này là khá cao so với mặt bằng khu vực Quận 12. Nhà có ưu điểm về vị trí, đường rộng, nội thất đầy đủ nhưng chưa đủ để bù đắp mức giá vượt trội so với các căn tương tự. Người mua nên thương lượng mức giá giảm khoảng 10-15% để đạt được giao dịch hợp lý, có lợi cho cả hai bên.

Thông tin BĐS

* Nhà BTCT 4 tầng, 4pn, 4wc, sân thượng
* Dt 66m2, ngang 4m, dài 16.5m
* Đường trước nhà 8m, 2 ô tô tránh nhau
* Khu dân trí cao, an ninh cực tốt
* Sát trường mầm non, gần trường tiểu học
* Chủ mới sửa lại, tặng toàn bộ nội thất xịn xò
* S.ổ h.ồ.ng, h.o.àn c.ô.ng đầy đủ.