Check giá "Nhà mặt tiền đường Phước Bình 88m2, gần Global city. Vị trí đẹp"

Giá: 8,5 tỷ 88 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Tổng số tầng

    1

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà mặt phố, mặt tiền

  • Chiều dài

    22 m

  • Diện tích sử dụng

    120 m²

  • Giá/m²

    96,59 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    88 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Phước Bình (Quận 9 cũ)

  • Chiều ngang

    4 m

Đường số 12, Phường Phước Bình (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

07/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét về mức giá 8,5 tỷ đồng cho nhà mặt phố tại Đường số 12, Phường Phước Bình, TP Thủ Đức

Mức giá 8,5 tỷ đồng tương đương khoảng 96,59 triệu đồng/m² cho căn nhà diện tích đất 88 m², diện tích sử dụng 120 m², là mức giá khá cao so với mặt bằng chung khu vực TP Thủ Đức, đặc biệt là tại phường Phước Bình (Quận 9 cũ).

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Vị trí Diện tích đất (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² đất (triệu đồng) Loại nhà Ghi chú
Phường Phước Bình, TP Thủ Đức 88 8,5 96,59 Nhà mặt phố, 1 tầng + lửng Giá đề xuất
Phường Long Bình, TP Thủ Đức 90 6,5 72,22 Nhà phố 1 tầng Giao dịch thực tế 2023
Phường Tăng Nhơn Phú A, TP Thủ Đức 85 7,1 83,53 Nhà phố 1 tầng Giao dịch thực tế 2023
Phường Phước Long B, TP Thủ Đức 80 6,8 85,00 Nhà phố 1 tầng Giao dịch thực tế 2023

Qua bảng trên, có thể thấy giá 96,59 triệu đồng/m² đang cao hơn khoảng 15-30% so với các giao dịch thực tế gần đây tại các phường lân cận thuộc TP Thủ Đức với loại hình tương tự (nhà phố 1 tầng).

Những điểm cần lưu ý khi mua nhà mặt phố tại TP Thủ Đức

  • Pháp lý đầy đủ, sổ đỏ rõ ràng: Cần kiểm tra kỹ giấy tờ để đảm bảo không có tranh chấp, không bị quy hoạch hay thế chấp ngân hàng.
  • Hiện trạng nhà: Bảo đảm nhà không bị xuống cấp quá mức, nội thất như cam kết để tránh chi phí sửa chữa lớn sau mua.
  • Vị trí và hạ tầng xung quanh: Đường sá, tiện ích, quy hoạch tương lai có thể ảnh hưởng đến giá trị và khả năng tăng giá.
  • Thương lượng giá: Chủ nhà cần bán nhanh, do đó có thể thương lượng giảm giá từ 10-15% so với giá rao bán.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà

Với các dữ liệu thị trường và phân tích trên, mức giá hợp lý hơn cho căn nhà này nên nằm trong khoảng 7,2 – 7,5 tỷ đồng, tương đương 82-85 triệu đồng/m², là mức giá sát với thực tế giao dịch khu vực và hợp lý với tình trạng nhà 1 tầng + lửng.

Để thuyết phục chủ nhà, bạn có thể:

  • Trình bày các giao dịch thực tế gần đây trong khu vực có giá thấp hơn để chứng minh mức giá hiện tại hơi cao.
  • Nhấn mạnh mong muốn mua nhanh và thanh toán ngay để giảm thiểu rủi ro và chi phí thời gian cho chủ nhà.
  • Đề nghị ký hợp đồng đặt cọc ngay với mức giá đề xuất, có thể thỏa thuận tăng nhẹ nếu có yếu tố đặc biệt khác.

Kết luận

Giá 8,5 tỷ đồng là mức giá cao, chỉ hợp lý nếu căn nhà có vị trí cực kỳ đắc địa, nội thất cao cấp hoặc tiềm năng tăng giá đột biến. Nếu không, nên thương lượng giảm còn khoảng 7,2 – 7,5 tỷ đồng để vừa phù hợp thị trường vừa đảm bảo giá trị đầu tư.

Thông tin BĐS

Giá cạnh tranh nhất khu vực. Cần bán nhanh
Nhà C4 + lửng mặt tiền đường Phước Bình 88m2 ( 4x22 ) giá 8.5ty tl.
Sổ đẹp không lỗi, pháp lý chuẩn.