Check giá "nhà mới full nội thất"

Giá: 5,55 tỷ 58 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 12

  • Hướng cửa chính

    Đông Nam

  • Tổng số tầng

    2

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    15 m

  • Diện tích sử dụng

    140 m²

  • Giá/m²

    95,69 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    58 m²

  • Số phòng vệ sinh

    4 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường An Phú Đông

  • Chiều ngang

    4 m

Thạnh Lộc 48, Phường An Phú Đông, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh

21/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định tổng quan về mức giá 5,55 tỷ

Dựa trên các thông tin chi tiết về nhà ở tại Thạnh Lộc 48, Phường An Phú Đông, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh, với diện tích đất 58 m², diện tích sử dụng 140 m², nhà 2 tầng, 3 phòng ngủ, 4 phòng vệ sinh, hướng Đông Nam, hẻm xe hơi, nội thất đầy đủ và giấy tờ pháp lý đã có sổ, mức giá 5,55 tỷ tương đương 95,69 triệu/m² là cao so với mặt bằng chung khu vực Quận 12 hiện nay.

Tuy nhiên, mức giá này có thể được xem là hợp lý trong trường hợp nhà có vị trí đắc địa, hẻm xe hơi rộng rãi, nội thất cao cấp và thiết kế hiện đại, mới xây dựng, sổ hồng chính chủ rõ ràng, đồng thời khu vực có tiềm năng tăng giá mạnh trong tương lai gần.

Phân tích chi tiết và dữ liệu so sánh thị trường

Địa điểm Diện tích đất (m²) Giá bán (tỷ) Giá/m² (triệu) Đặc điểm nổi bật Thời điểm ghi nhận
Phường An Phú Đông, Quận 12 60 4,8 80 Nhà 2 tầng, hẻm xe hơi, nội thất cơ bản 2024 Q1
Phường Thạnh Xuân, Quận 12 55 5,0 90.9 Nhà mới xây, hẻm nhỏ, nội thất đầy đủ 2024 Q1
Phường Hiệp Thành, Quận 12 58 5,3 91.3 Nhà 2 tầng, đường hẻm lớn, nội thất cao cấp 2024 Q2
Thạnh Lộc 48, Phường An Phú Đông (Tin đang xét) 58 5,55 95,69 Nhà mới xây, hẻm xe hơi, nội thất đầy đủ 2024 Q2

Nhận xét chi tiết

Giá 95,69 triệu/m² cao hơn khoảng 5% so với nhà có đặc điểm tương tự tại Quận 12, trong khi vị trí cùng khu vực, diện tích tương đương và các tiện ích đi kèm không có sự khác biệt lớn. Nhà có 4 phòng vệ sinh là điểm cộng về tiện nghi, tuy nhiên điều này không đủ để làm tăng giá bán vượt trội so với thị trường.

Vì vậy, giá 5,55 tỷ được đánh giá là hơi cao so với thực tế giá thị trường hiện nay.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà

Để dễ dàng thương lượng và đàm phán thành công, mức giá hợp lý hơn nên đặt trong khoảng 5,2 – 5,3 tỷ đồng, tương ứng giá 89,6 – 91,3 triệu/m².

  • Trình bày dữ liệu thị trường so sánh minh bạch cho chủ nhà để chứng minh giá trên cao hơn mặt bằng chung.
  • Nhấn mạnh rằng giá đề xuất vẫn đảm bảo lợi nhuận tốt cho chủ nhà nhưng giúp giao dịch nhanh chóng, tránh để tài sản bị “đóng băng” lâu trên thị trường.
  • Đề nghị hỗ trợ quảng bá thêm hoặc thanh toán nhanh để tăng tính hấp dẫn cho đề xuất.

Việc điều chỉnh giá về mức này sẽ giúp cân bằng giữa lợi ích của người mua và người bán, tránh rủi ro giảm giá sâu trong tương lai khi thị trường có dấu hiệu điều chỉnh nhẹ.

Thông tin BĐS

Nhà đẹp
Mới xây
Hẻm lớn yên tĩnh, an ninh