Check giá "NHÀ MỚI XÂY TẠI QUẬN 9 – ẢNH THẬT"

Giá: 1,5 triệu/tháng 20 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Số tiền cọc

    1.500.000 đ/tháng

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Diện tích

    20 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Tăng Nhơn Phú A (Quận 9 cũ)

1A, Đường 449, Phường Tăng Nhơn Phú A (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

28/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá thuê phòng trọ 1,5 triệu đồng/tháng tại Thủ Đức

Mức giá 1,5 triệu đồng/tháng cho phòng trọ diện tích 20 m², đầy đủ nội thất và tiện nghi tại địa chỉ 1A, Đường 449, Phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức là mức giá tương đối hợp lý trong bối cảnh thị trường hiện nay. Tuy nhiên, để quyết định có nên xuống tiền hay không, người thuê cần cân nhắc kỹ các yếu tố đi kèm và so sánh giá tham khảo.

Phân tích chi tiết và dữ liệu so sánh

Phòng trọ này có ưu điểm nổi bật là đã bao gồm nhiều tiện ích trong giá thuê (nước, rác, wifi tốc độ cao, nội thất đầy đủ, nhà xe, vệ sinh, quản lý, máy giặt, bếp điện, máy lạnh, nóng lạnh, tủ lạnh, tủ quần áo, máy lọc nước), giúp người thuê tiết kiệm thời gian và chi phí phát sinh.

Dưới đây là bảng so sánh giá thuê phòng trọ tại các khu vực lân cận tương đồng trong Thành phố Thủ Đức và Quận 9 cũ:

Khu vực Diện tích (m²) Tiện nghi & Nội thất Giá thuê (triệu đồng/tháng) Ghi chú
Phường Tăng Nhơn Phú A (Quận 9 cũ) 18 – 22 Đầy đủ, wifi, máy lạnh, bếp 1,3 – 1,6 Phòng riêng tiện nghi tương tự
Phường Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức 20 Đầy đủ, máy lạnh, tủ lạnh 1,2 – 1,4 Nhiều phòng trọ mới xây dựng
Phường Hiệp Phú, Thủ Đức 18 – 20 Cơ bản, không có máy giặt 1,0 – 1,3 Phòng cơ bản, ít tiện ích kèm theo

Những lưu ý khi quyết định thuê phòng

  • Kiểm tra kỹ hợp đồng thuê: Các điều khoản về thời gian thuê, quyền và nghĩa vụ của hai bên, điều kiện trả phòng và hoàn tiền cọc.
  • Xác minh tình trạng nội thất và thiết bị: Tình trạng hoạt động của máy lạnh, máy giặt, hệ thống điện nước, internet.
  • Đánh giá môi trường xung quanh: An ninh khu vực, giao thông, tiện ích lân cận (chợ, siêu thị, bệnh viện).
  • Rõ ràng về các chi phí phát sinh: Đảm bảo các chi phí như điện, nước, internet, vệ sinh, quản lý đã được bao gồm hoặc tính riêng để tránh tranh cãi.

Đề xuất mức giá và cách thương lượng với chủ nhà

Dựa trên khảo sát thị trường, mức giá 1,3 triệu đồng/tháng sẽ là mức giá hợp lý hơn nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng phòng và tiện ích. Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể:

  • Đề cập đến những mức giá tương đồng trong khu vực có giá thấp hơn, dẫn chứng cụ thể như bảng so sánh trên.
  • Cam kết thuê lâu dài để chủ nhà có sự ổn định về thu nhập.
  • Đề nghị thanh toán trước nhiều tháng để tạo sự tin tưởng.
  • Nhấn mạnh việc bạn sẽ giữ gìn phòng trọ, không gây ảnh hưởng xấu, giảm thiểu rủi ro cho chủ nhà.

Thông tin BĐS

HOÀN 200% TIỀN NHÀ NẾU PHÒNG KHÁC ẢNH

Loại phòng:
✅PHÒNG BASIC: 6ng/phòng
✅PHÒNG PREMIUM: 4ng/phòng

👉Giá 1.5Tr:
✅Chi phí nước, rác, wifi (tốc độ cao)
✅Nội thất
✅Nhà xe
✅Nhân viên vệ sinh, phí quản lí,…
✅Tiện nghi: máy giặt, bếp điện, tủ lạnh, máy lạnh, máy nóng lạnh, tủ quần áo, máy lọc nước,…