Check giá "Nhà MTNB Cư Xá Ra Đa, P13 Q6. DT: 4.2x16m (64 m2) Cấp 4. Giá 6.2 tỷ TL"

Giá: 6,2 tỷ 64 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 6

  • Tổng số tầng

    1

  • Loại hình nhà ở

    Nhà mặt phố, mặt tiền

  • Chiều dài

    16 m

  • Diện tích sử dụng

    64 m²

  • Giá/m²

    96,88 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    1 phòng

  • Diện tích đất

    64 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 13

  • Chiều ngang

    4.2 m

Cư xá ra đa, Phường 13, Quận 6, Tp Hồ Chí Minh

12/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định tổng quan về mức giá 6,2 tỷ đồng cho nhà mặt phố tại Cư xá Ra Đa, Quận 6

Với diện tích 64 m², mặt tiền 4.2 m, nhà 1 tầng, vị trí tại Cư xá Ra Đa, Phường 13, Quận 6, Tp Hồ Chí Minh, mức giá 6,2 tỷ đồng tương đương 96,88 triệu đồng/m² là mức giá khá cao so với mặt bằng chung các nhà phố 1 tầng khu vực này. Tuy nhiên, việc đánh giá mức giá hợp lý hay không còn phụ thuộc nhiều vào vị trí cụ thể, pháp lý, tiềm năng phát triển khu vực, và đặc biệt là tính thanh khoản cũng như khả năng xây dựng mới theo ý thích.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Khu vực Loại BĐS Diện tích (m²) Số tầng Giá/m² (triệu đồng) Tổng giá (tỷ đồng) Ghi chú
Cư xá Ra Đa, Quận 6 Nhà mặt phố 1 tầng 64 1 96.88 6.2 Giá đề xuất, sổ hồng riêng, xây tự do
Đường số 10, Quận 6 Nhà phố 1 tầng 60-70 1 75-85 4.8 – 5.9 Vị trí gần, giá thị trường phổ biến
Đường Kinh Dương Vương, Quận 6 Nhà phố 2 tầng 60-70 2 90-100 5.4 – 7.0 Vị trí mặt tiền lớn, tiềm năng kinh doanh
Phường 13, Quận 6 Nhà cấp 4, diện tích tương tự 60-65 1 70-80 4.5 – 5.2 Giá phổ biến, pháp lý rõ ràng

Nhận xét và mức giá hợp lý hơn

Mức giá 6,2 tỷ đồng tương đương gần 97 triệu/m² là khá cao đối với nhà 1 tầng diện tích 64 m² tại Quận 6, nhất là khu vực Cư xá Ra Đa, nơi giá nhà phố cấp 4 phổ biến dao động từ 70-85 triệu/m². Tuy nhiên, nếu xét theo vị trí mặt tiền, pháp lý sổ hồng riêng rõ ràng và khả năng xây dựng tự do, thì giá này có thể chấp nhận được với nhà đầu tư muốn sở hữu bất động sản tiềm năng để cải tạo, xây mới hoặc kinh doanh nhỏ.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, khách hàng có thể đề xuất mức giá hợp lý hơn trong khoảng 5,2 – 5,5 tỷ đồng (tương đương 81 – 86 triệu/m²), dựa trên các điểm sau:

  • So sánh các sản phẩm tương tự trong cùng khu vực và phường có giá dao động thấp hơn đáng kể.
  • Nhấn mạnh yếu tố nhà mới chỉ 1 tầng, cần đầu tư xây dựng thêm nếu muốn tối ưu giá trị.
  • Phân tích tiềm năng tăng giá trong tương lai nếu mua vào mức giá hợp lý sẽ giúp bán lại hoặc phát triển hiệu quả hơn.
  • Đưa ra sự cân nhắc giữa giá hiện tại và khả năng thanh khoản, tránh mua với giá quá cao gây khó bán lại.

Kết luận

Nếu nhà đầu tư cá nhân muốn có một căn nhà mặt tiền với pháp lý chuẩn, vị trí khá tốt, và khả năng xây dựng theo sở thích thì mức giá 6,2 tỷ đồng là có thể chấp nhận được trong trường hợp họ đánh giá cao tiềm năng tăng giá và tiện ích khu vực. Tuy nhiên, với nhà đầu tư cân nhắc kỹ lưỡng về giá trị thực và hiệu quả kinh tế, mức giá hợp lý hơn nên nằm trong khoảng 5,2 – 5,5 tỷ đồng để đảm bảo biên lợi nhuận và tính thanh khoản tốt hơn.

Thông tin BĐS

- Nằm trên trục đường nội khu yên tĩnh. Sát bên đường số 10 ngay Galaxy Kinh Dương Vương, quán ăn, cafe không thiếu thứ gì... Khu vực cho xây tự do, thiết kế theo sở thích
- Sổ hồng riêng, pháp lý chuẩn. Nhà chính chủ có giá tốt cho đầu tư