Check giá "nhà phố"

Giá: 6 tỷ 52 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tên phân khu/lô

    2

  • Tổng số tầng

    3

  • Loại hình nhà ở

    Nhà phố liền kề

  • Chiều dài

    13 m

  • Diện tích sử dụng

    13 m²

  • Giá/m²

    115,38 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi,Nhà nở hậu

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    5 phòng

  • Diện tích đất

    52 m²

  • Số phòng vệ sinh

    5 phòng

  • Mã căn

    184

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Tân Tạo

  • Chiều ngang

    4 m

184, l, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

12/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Phân tích mức giá nhà phố liền kề tại Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân

Thông tin bất động sản được phân tích có các đặc điểm chính như sau:

  • Diện tích đất: 52 m² (4m ngang x 13m dài)
  • Diện tích sử dụng: 13 m² (có thể là diện tích mặt sàn mỗi tầng)
  • Số tầng: 3
  • Số phòng ngủ: 5 phòng
  • Số phòng vệ sinh: 5 phòng
  • Giá chào bán: 6 tỷ đồng
  • Giá/m²: 115,38 triệu đồng/m²
  • Vị trí: Hẻm xe hơi, nhà nở hậu, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
  • Pháp lý: Đã có sổ đỏ

Nhận định mức giá

Giá chào bán 6 tỷ đồng cho căn nhà 3 tầng, diện tích đất 52 m² tại Quận Bình Tân hiện nay có thể được đánh giá là cao so với mức giá trung bình trên thị trường cùng khu vực. Đặc biệt khi so sánh với các dự án và nhà phố liền kề trong cùng quận, mức giá này đang ở ngưỡng cao.

So sánh giá thị trường

Bất động sản Diện tích đất (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² đất (triệu đồng/m²) Vị trí Ghi chú
Nhà phố 3 tầng liền kề 50 5.2 104 Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân Hẻm xe hơi, gần chợ, tiện ích đầy đủ
Nhà phố mới xây 55 5.8 105.5 Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân Gần bệnh viện, đường lớn
Nhà phố đã sử dụng 53 5.5 103.8 Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân Hẻm rộng, khu dân cư ổn định

Phân tích chi tiết

Dựa trên các dữ liệu so sánh, giá trung bình trong khu vực cho nhà phố liền kề có diện tích đất tương tự dao động từ khoảng 5.2 đến 5.8 tỷ đồng, tương đương mức giá từ 104 đến 106 triệu đồng/m².

Giá chào bán 6 tỷ đồng tương ứng 115,38 triệu đồng/m² là cao hơn từ 10-15% so với mức trung bình. Điều này có thể hợp lý nếu căn nhà có các điểm cộng đặc biệt như vị trí cực kỳ đắc địa, nhà mới xây dựng hoàn toàn, thiết kế sang trọng, hoặc có pháp lý và tiện ích vượt trội.

Tuy nhiên, căn nhà này có diện tích sử dụng khá nhỏ 13 m² (có thể là diện tích tầng) và không có thông tin về mới xây hay thiết kế đặc biệt, nên mức giá trên là chưa thật sự hợp lý nếu chỉ nhìn vào thông tin hiện tại.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên thực tế thị trường, mức giá hợp lý để thương lượng nên nằm trong khoảng 5,3 đến 5,5 tỷ đồng. Đây là mức giá vừa đảm bảo phù hợp với giá trung bình khu vực, vừa tạo điều kiện thuận lợi cho người mua đầu tư hoặc ở lâu dài.

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này, có thể áp dụng các luận điểm sau:

  • Phân tích các giao dịch thành công gần đây với mức giá tương đương thấp hơn.
  • Nhấn mạnh đến các yếu tố chưa nổi bật của căn nhà so với các bất động sản cùng khu vực (ví dụ diện tích sử dụng nhỏ, không có tiện ích đặc biệt).
  • Đề xuất phương thức thanh toán nhanh để giúp giao dịch thuận lợi và giảm rủi ro.
  • Khẳng định thiện chí mua và khả năng tài chính rõ ràng để tạo sự tin tưởng.

Kết luận

Mức giá 6 tỷ đồng là cao hơn giá thị trường chung tại Quận Bình Tân cho loại hình nhà phố liền kề có diện tích tương tự. Người mua nên thương lượng để đưa giá về khoảng 5,3-5,5 tỷ đồng mới là hợp lý và đảm bảo an toàn đầu tư. Nếu chủ nhà chấp nhận mức giá này, giao dịch sẽ có lợi cho cả hai bên dựa trên các bằng chứng so sánh và phân tích thị trường hiện tại.

Thông tin BĐS

nhà ở nơi vị trí sầm uất ,gần chợ ,bệnh viện trương học ,bệnh viện ,hẻm cao chống ngập ,hàng xóm thân thiện ,thiện căn cho ạnh nào có duyên em bớt lộc cho mình ,rất vui được chào đón anh chị ạ