Check giá "Nhà phố, hẻm thông xe hơi, ra đường phan huy ích 60m"

Giá: 8,8 tỷ 61.4 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Gò Vấp

  • Tổng số tầng

    3

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    13.65 m

  • Giá/m²

    143,32 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    61.4 m²

  • Số phòng vệ sinh

    4 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 12

  • Chiều ngang

    4.5 m

Đường Phan Huy Ích, Phường 12, Quận Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh

13/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 8,8 tỷ cho nhà phố tại Đường Phan Huy Ích, Quận Gò Vấp

Với diện tích đất 61,4 m² và mức giá 8,8 tỷ đồng, tương đương khoảng 143,32 triệu đồng/m², nhà phố 3 tầng, có 4 phòng ngủ, 4 phòng vệ sinh, nằm trong hẻm xe hơi thông thoáng khu vực Phường 12, Quận Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh. Giá này được đánh giá là cao so với mặt bằng chung của khu vực

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Vị trí Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng/m²) Đặc điểm nổi bật
Đường Phan Huy Ích, Quận Gò Vấp 61,4 8,8 143,32 Nhà 3 tầng, hẻm xe hơi, 4PN, sổ hồng đầy đủ
Đường Phan Huy Ích, Quận Gò Vấp (nhà tương tự) 60 – 65 7,0 – 8,0 ~115 – 130 Nhà 2-3 tầng, hẻm xe máy, gần đường chính
Đường Nguyễn Văn Lượng, Quận Gò Vấp 60 – 70 6,5 – 7,5 ~95 – 110 Nhà phố 2 tầng, hẻm xe máy, sổ đầy đủ
Đường Phạm Văn Chiêu, Quận Gò Vấp 55 – 65 5,5 – 7,0 ~90 – 105 Nhà 2 tầng, hẻm xe máy, vị trí trung tâm

Đánh giá chi tiết

  • Ưu điểm của bất động sản: Nhà có hẻm xe hơi rộng, thuận tiện cho di chuyển và đỗ xe; nhà 3 tầng, thiết kế hiện đại với 4 phòng ngủ và 4 phòng vệ sinh phù hợp gia đình đa thế hệ hoặc cho thuê; sổ hồng pháp lý đầy đủ, rõ ràng, tăng tính minh bạch và an tâm cho người mua.
  • Điểm hạn chế: Hẻm xe hơi nhưng không phải mặt tiền đường chính, giá trên 140 triệu/m² cao hơn mức trung bình từ 90-130 triệu/m² của các căn nhà trong khu vực cùng loại.
  • Tính thanh khoản:

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên phân tích thị trường và đặc điểm căn nhà, mức giá hợp lý hơn nên dao động từ 7,5 tỷ đến 8 tỷ đồng, tương đương khoảng 120-130 triệu đồng/m². Mức giá này vừa phản ánh được vị trí, chất lượng căn nhà, vừa phù hợp với mặt bằng chung khu vực, giúp tăng khả năng bán nhanh và thuận lợi.

Khi thương lượng với chủ nhà, có thể đưa ra các luận điểm thuyết phục sau:

  • So sánh mức giá thực tế các căn tương tự trong khu vực với giá đang chào bán để minh chứng mức giá 8,8 tỷ là cao hơn đáng kể.
  • Lưu ý chi phí phát sinh khi mua bán như thuế phí, sửa chữa bảo trì trong tương lai cũng ảnh hưởng đến tổng chi phí đầu tư.
  • Nêu rõ khả năng thanh khoản nhanh hơn nếu chủ nhà chấp nhận mức giá khoảng 7,8 tỷ đồng, giúp chủ giảm áp lực tìm kiếm người mua lâu dài.

Kết luận

Mức giá 8,8 tỷ đồng cho căn nhà này là hơi cao so với mặt bằng chung, nhưng nếu chủ nhà có nhu cầu bán nhanh, hoặc nhà có những tiện ích đặc biệt nội thất cao cấp chưa được đề cập thì mức giá này có thể xem xét. Trong điều kiện bình thường, đề xuất mức giá khoảng 7,8 tỷ sẽ hợp lý hơn, vừa đảm bảo giá trị thực của tài sản vừa thuận lợi cho giao dịch nhanh chóng.

Thông tin BĐS

Chính chủ, còn thưing lượng, Nhà phố, hẻm thông xe hơi, ra đường phan huy ích 60m