Check giá "nhà sổ chung,lăn tay công chứng phòng luật sư pháp lý."

Giá: 3,35 tỷ 130 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Biên Hòa

  • Hướng cửa chính

    Đông Bắc

  • Tổng số tầng

    1

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    22 m

  • Diện tích sử dụng

    180 m²

  • Giá/m²

    25,77 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Sổ chung / công chứng vi bằng

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Đồng Nai

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    130 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Tân Phong

  • Chiều ngang

    7 m

Hẻm 807 Đường Đồng Khởi, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

06/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá bất động sản tại Hẻm 807 Đường Đồng Khởi, Phường Tân Phong, Biên Hòa

Với mức giá 3,35 tỷ đồng cho một căn nhà trong hẻm xe hơi, diện tích sử dụng 180 m², diện tích đất 130 m², 4 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh, nhà xây kiên cố, nội thất đầy đủ và một tầng, ta cần phân tích kỹ để đánh giá mức giá này có hợp lý hay không.

Phân tích chi tiết về giá trên thị trường Biên Hòa, Đồng Nai

Khu vực Loại hình nhà Diện tích đất (m²) Diện tích sử dụng (m²) Số tầng Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (tỷ đồng) Ghi chú
Phường Tân Phong, Biên Hòa Nhà hẻm xe hơi 130 180 1 25,77 3,35 Nhà xây kiên cố, nội thất đầy đủ
Phường Tân Phong, Biên Hòa Nhà hẻm xe hơi 120 160 1 22 – 24 2,7 – 3,0 Nhà tương tự, không nội thất
Phường Tân Phong, Biên Hòa Nhà mặt tiền 140 200 2 28 – 30 4,0 – 4,5 Nhà mới, 2 tầng, mặt tiền
Phường Tân Tiến, Biên Hòa Nhà hẻm nhỏ 100 120 1 20 – 22 2,0 – 2,3 Nhà cũ, sửa chữa nhiều

Nhận xét về mức giá 3,35 tỷ đồng

– Mức giá 25,77 triệu đồng/m² so với các căn nhà trong cùng khu vực có hẻm xe hơi và diện tích sử dụng tương tự là cao hơn một chút so với mức phổ biến là 22 – 24 triệu/m².
– Tuy nhiên, căn nhà có vị trí trong hẻm xe hơi rộng rãi, xây kiên cố, có đầy đủ nội thất, diện tích sử dụng lớn (180 m²) với 4 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh, phù hợp cho gia đình nhiều thành viên hoặc nhu cầu sinh hoạt rộng rãi.
– So với nhà mặt tiền trong khu vực, giá này vẫn thấp hơn nhiều vì nhà mặt tiền có giá từ 28 triệu/m² trở lên và thường có 2 tầng hoặc hơn.
– Giấy tờ pháp lý chỉ là “Sổ chung / công chứng vi bằng” không phải sổ đỏ riêng, đây là điểm cần lưu ý lớn vì có thể ảnh hưởng đến tính pháp lý và quyền sử dụng lâu dài của bất động sản.

Lưu ý khi xem xét xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ tính pháp lý, ưu tiên yêu cầu chủ nhà cung cấp sổ đỏ riêng hoặc hỗ trợ hoàn tất thủ tục sang tên rõ ràng, tránh rủi ro tranh chấp trong tương lai.
  • Thẩm định thực tế hiện trạng nhà, kiểm tra kết cấu, nội thất, hệ thống điện nước để tránh phát sinh chi phí sửa chữa lớn.
  • Xem xét vị trí, hẻm rộng có phù hợp với nhu cầu di chuyển xe hơi và sinh hoạt hàng ngày.
  • So sánh các lựa chọn nhà khác trong khu vực có giấy tờ pháp lý rõ ràng hơn hoặc giá thấp hơn để tránh bị ép giá.
  • Thương lượng giảm giá dựa trên giấy tờ pháp lý và các yếu tố sửa chữa hoặc phong thủy nếu cần.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Đề xuất giá hợp lý: 3,0 – 3,1 tỷ đồng. Mức giá này tính toán dựa trên giá thị trường trung bình (22 – 24 triệu/m²) trừ đi phần rủi ro về giấy tờ pháp lý và chi phí hoàn thiện thủ tục pháp lý.
– Khi thương lượng với chủ nhà, bạn có thể trình bày các điểm sau:

  • Giấy tờ pháp lý chưa rõ ràng là rủi ro lớn, cần chi phí và thời gian hoàn thiện.
  • Giá hiện tại cao hơn mức trung bình khu vực, không phù hợp với rủi ro pháp lý.
  • Nhà chỉ có 1 tầng, trong khi nhiều căn tương tự hoặc nhỏ hơn có thể xây thêm tầng để tăng giá trị.
  • Đề nghị giảm giá để bù đắp chi phí hoàn thiện pháp lý và các chi phí phát sinh khác.

Nếu chủ nhà không đồng ý giảm giá, bạn nên cân nhắc kỹ về rủi ro pháp lý và khả năng sinh lời khi đầu tư.

Thông tin BĐS

Nhà xây kiên cố đẹp,chắc chắn,dọn vô ở ngay.