Check giá "Nhà tam bình"

Giá: 900 triệu 21 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Tổng số tầng

    1

  • Tình trạng nội thất

    Hoàn thiện cơ bản

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    7 m

  • Diện tích sử dụng

    48 m²

  • Giá/m²

    42,86 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Sổ chung / công chứng vi bằng

  • Đặc điểm nhà/đất

    Nhà nở hậu

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    21 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Tam Bình (Quận Thủ Đức cũ)

  • Chiều ngang

    3 m

Đường Tam Bình, Phường Tam Bình (Quận Thủ Đức cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

23/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 900 triệu đồng cho nhà tại đường Tam Bình, Phường Tam Bình, Thành phố Thủ Đức

Mức giá 900 triệu đồng cho căn nhà có diện tích sử dụng 48 m², tương đương khoảng 18,75 triệu đồng/m² đang được rao bán tại khu vực Thành phố Thủ Đức (quận Thủ Đức cũ) là mức giá khá thấp so với mặt bằng giá chung của thị trường hiện nay.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Vị trí Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Tổng giá (triệu đồng) Loại hình nhà Ghi chú
Đường Tam Bình, Phường Tam Bình, TP Thủ Đức 48 18,75 900 Nhà ngõ, hẻm, hoàn thiện cơ bản Nhà nở hậu, 2 phòng ngủ, 2 vệ sinh
Hẻm rộng đường 42, Phường Hiệp Bình Chánh, TP Thủ Đức 50 – 55 35 – 45 1.750 – 2.475 Nhà hẻm, hoàn thiện cơ bản Giá tham khảo thị trường 2024
Đường Tam Bình, TP Thủ Đức (bất động sản mới xây) 45 – 50 40 – 50 1.800 – 2.500 Nhà phố hoàn thiện Vị trí trung tâm, tiện ích đầy đủ

Nhận xét và đánh giá

Như bảng so sánh cho thấy, giá trung bình nhà tại khu vực này dao động khoảng 35 – 50 triệu đồng/m², tùy vị trí và tình trạng hoàn thiện. Việc rao bán căn nhà với giá 900 triệu đồng, tương đương 18,75 triệu đồng/m², là mức giá thấp hơn rất nhiều so với thị trường.

Điều này có thể xuất phát từ các yếu tố sau:

  • Diện tích đất thực tế chỉ 21 m², diện tích sử dụng 48 m² lớn hơn do nhà nở hậu nhưng vẫn hạn chế về mặt đất.
  • Nhà chỉ có 1 tầng, không có tầng lầu, hạn chế khả năng phát triển hoặc mở rộng.
  • Nhà trong hẻm nhỏ, có thể khó khăn trong việc di chuyển xe lớn hoặc tiếp cận tiện ích.
  • Giấy tờ pháp lý là sổ chung / công chứng vi bằng, chưa rõ ràng bằng sổ đỏ riêng, có thể gây khó khăn trong giao dịch.

Đề xuất mức giá hợp lý hơn

Dựa trên phân tích trên và so sánh với thị trường, mức giá hợp lý cho căn nhà này nên dao động trong khoảng 1,1 tỷ đến 1,3 tỷ đồng (tương đương khoảng 23 – 27 triệu đồng/m²). Mức giá này phản ánh đúng hơn vị trí, diện tích, tình trạng nhà và giấy tờ pháp lý.

Chiến lược thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá đề xuất

  • Phân tích rõ ràng về thị trường: Trình bày số liệu thực tế về giá đất và nhà trong khu vực, nhấn mạnh sự chênh lệch quá lớn giữa mức giá rao bán và thị trường để giúp chủ nhà hiểu giá trị thực.
  • Nhấn mạnh yếu tố rủi ro pháp lý: Giải thích về mức độ khó khăn trong việc chuyển nhượng, thế chấp do giấy tờ sổ chung và công chứng vi bằng, ảnh hưởng tới giá trị thanh khoản.
  • Đề xuất phương án thương lượng linh hoạt: Có thể đưa ra lời đề nghị mua nhanh nếu chủ nhà đồng ý giá hợp lý, hoặc hỗ trợ làm thủ tục pháp lý để gia tăng giá trị căn nhà.
  • So sánh với giá tương đương nhà 1 tầng và diện tích gần tương tự: Giúp chủ nhà thấy rõ mức giá đề xuất không quá thấp mà vẫn phù hợp với thị trường.

Kết luận

Mức giá 900 triệu đồng hiện tại là mức giá khá thấp và có thể chỉ phù hợp với người mua có nhu cầu rất cấp bách hoặc nhà đầu tư chấp nhận rủi ro pháp lý cao. Nếu người bán muốn giao dịch thuận lợi và đúng giá trị thị trường, nên xem xét nâng giá lên khoảng 1,1 – 1,3 tỷ đồng dựa trên điều kiện thực tế và so sánh thị trường.

Thông tin BĐS

Hẻm 55 đường 42 phường hiệp bình chánh quận thủ đức
Giấy tờ : ccvb
Còn thương lượng nếu có thiện chí để có lợi cho 2 bên