Check giá "Nhà Trung Tâm Quận 6, Giá *** Khu Vực"

Giá: 8,5 tỷ 80 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 6

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    20 m

  • Diện tích sử dụng

    320 m²

  • Giá/m²

    106,25 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    5 phòng

  • Diện tích đất

    80 m²

  • Số phòng vệ sinh

    5 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 14

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Tân Hóa, Phường 14, Quận 6, Tp Hồ Chí Minh

04/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định chung về mức giá 8,5 tỷ đồng

Mức giá 8,5 tỷ đồng cho căn nhà diện tích 80 m² tại Quận 6, TP.HCM là tương đối hợp lý

Phân tích chi tiết

Tiêu chí Thông tin căn nhà So sánh thị trường Quận 6 (2023-2024)
Diện tích đất 80 m² (4m x 20m) 75-90 m² phổ biến cho nhà trong hẻm rất tốt
Diện tích sử dụng 320 m² (4 tầng + trệt) Nhà 3-4 tầng diện tích sử dụng tương đương phổ biến
Vị trí Hẻm xe hơi, thông thoáng, liên kết Quận 11 và Tân Phú Nhà trong hẻm xe hơi Quận 6 có giá trung bình 90-110 triệu/m²
Pháp lý Sổ hồng riêng, công chứng sang tên ngay Pháp lý rõ ràng là điểm cộng lớn, giúp giá trị bất động sản ổn định
Tiện ích 5 phòng ngủ, 5 WC, nội thất đầy đủ, chủ đang cho thuê 19 triệu/tháng Nhà cho thuê được 19 triệu/tháng tương đương lợi nhuận ~2,7%/năm

So sánh giá thực tế

Dưới đây là bảng so sánh giá nhà trong hẻm xe hơi Quận 6, các mức giá cập nhật trong 6 tháng đầu năm 2024:

Địa điểm Diện tích đất (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² đất (triệu đồng) Ghi chú
Đường Tân Hóa, Quận 6 80 8,5 106,25 Nhà mới, nội thất đầy đủ, hẻm xe hơi
Đường Hậu Giang, Quận 6 75 7,5 100 Nhà 3 tầng, cần sửa chữa
Đường Bình Phú, Quận 6 85 9,2 108,2 Nhà mới xây, hẻm xe hơi
Đường Lũy Bán Bích, Quận Tân Phú (gần Quận 6) 80 8,3 103,75 Nhà 2 tầng, hẻm xe hơi

Những lưu ý khi quyết định xuống tiền

  • Kiểm tra pháp lý kỹ lưỡng: Bởi giá trị bất động sản lớn, cần xác minh rõ ràng sổ hồng, không vướng quy hoạch hay tranh chấp.
  • Thẩm định thực trạng nhà: Dù nội thất đầy đủ, nên kiểm tra kỹ kết cấu, chất lượng xây dựng, hệ thống điện nước để tránh phát sinh chi phí sửa chữa lớn.
  • Đánh giá khả năng cho thuê: Lợi nhuận hiện tại khoảng 2,7%/năm, cần cân nhắc về khả năng tăng giá thuê trong tương lai và tính thanh khoản của tài sản.
  • Đàm phán giá: Mức giá 8,5 tỷ là sát thị trường, tuy nhiên nếu phát hiện điểm cần sửa chữa hoặc các ràng buộc pháp lý thì có thể đề xuất giảm 3-5%.

Đề xuất giá và cách thuyết phục chủ nhà

Dựa trên dữ liệu thị trường và thực trạng căn nhà, mức giá hợp lý để thương lượng nên dao động từ 8,1 đến 8,3 tỷ đồng. Đây là mức giá vừa đảm bảo lợi ích người bán vừa hợp lý với người mua trong điều kiện thị trường hiện tại.

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này, bạn có thể:

  • Trình bày rõ các điểm cần sửa chữa hoặc hoàn thiện nếu có.
  • Nhấn mạnh việc thanh toán nhanh, thủ tục công chứng gọn lẹ, giúp chủ nhà tiết kiệm thời gian và chi phí.
  • Đưa ra cam kết thuê lại hoặc giữ nguyên hợp đồng thuê hiện tại nếu muốn đảm bảo thu nhập cho thuê.
  • Đề cập đến sự cạnh tranh với các căn nhà tương tự đang chào bán với giá thấp hơn hoặc tương đương.

Kết luận

Giá 8,5 tỷ đồng cho căn nhà này là hợp lý trong điều kiện vị trí, pháp lý, kết cấu và tiện ích như hiện tại. Tuy nhiên, với một số điểm cần cân nhắc về chi phí đầu tư sửa chữa hoặc thanh khoản, bạn có thể thương lượng giảm nhẹ để có được mức giá tốt hơn. Luôn đảm bảo kiểm tra kỹ pháp lý và thực trạng trước khi quyết định xuống tiền.

Thông tin BĐS

• Diện tích: 4m x 20m, công nhận đủ.
• Kết cấu: 1 trệt, 3 lầu, 5 phòng ngủ, 5 WC, phòng khách, bếp rộng. Chủ đang cho thuê 19tr/tháng
• Vị trí: Hẻm xe hơi đỗ cửa, thông ra quận Tân Phú, Quận 11.
• Pháp lý: Sổ hồng riêng, công chứng sang tên ngay.
• Giá bán: 8.5 tỷ (thương lượng nhẹ cho khách thiện chí).
👉 Ưu điểm nổi bật: Nhà đẹp – pháp lý rõ ràng – vị trí trung tâm – đầu tư cho thuê.