Check giá "PHÂN KHÚC HIẾM – CƠ HỘI SỞ HỮU NHÀ 90M² PHƯỚC THIỆN – LONG BÌNH – GIÁ"

Giá: 2,2 tỷ 90 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Tổng số tầng

    1

  • Tình trạng nội thất

    Bàn giao thô

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    18 m

  • Giá/m²

    24,44 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Sổ chung / công chứng vi bằng

  • Đặc điểm nhà/đất

    Nhà tóp hậu

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    90 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Long Bình (Quận 9 cũ)

  • Chiều ngang

    5 m

Đường Phước Thiện, Phường Long Bình (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

13/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 2,2 tỷ đồng cho nhà 1 trệt + 1 lững, 3PN tại Phường Long Bình, Tp Thủ Đức

Với diện tích đất 90 m², và giá 2,2 tỷ đồng, ta tính được giá trên mỗi m² khoảng 24,44 triệu đồng. Đây là mức giá khá phổ biến tại khu vực Thành phố Thủ Đức, đặc biệt cho nhà ngõ, hẻm, bàn giao thô và có đặc điểm nhà tóp hậu.

Mức giá 2,2 tỷ đồng ở thời điểm hiện tại là có thể xem là hợp lý nếu bạn ưu tiên vị trí gần các tiện ích như chợ, trường học, trạm xe buýt, metro, thuận tiện di chuyển và có mục đích sử dụng lâu dài.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường

Tiêu chí Nhà tại Phường Long Bình Nhà tương tự tại Quận 9 cũ Nhà ở Thành phố Thủ Đức trung tâm
Diện tích đất (m²) 90 80 – 100 70 – 90
Giá/m² (triệu đồng) 24,44 22 – 26 30 – 35
Giá tổng (tỷ đồng) 2,2 1,8 – 2,6 2,1 – 3,0
Loại hình Nhà ngõ, hẻm, tóp hậu, bàn giao thô Tương tự Nhà mặt tiền hoặc hẻm rộng, nội thất hoàn thiện
Vị trí Gần chợ, trường học, metro Gần tiện ích tương tự Vị trí trung tâm, thuận tiện hơn

Những lưu ý khi quyết định xuống tiền

  • Pháp lý: Hiện tại nhà có sổ chung / công chứng vi bằng – đây là điểm cần thận trọng. Nên kiểm tra kỹ càng tính pháp lý, tính minh bạch của giấy tờ, tránh rủi ro tranh chấp hoặc quy hoạch.
  • Hiện trạng nhà: Bàn giao thô và nhà tóp hậu có thể ảnh hưởng đến chi phí hoàn thiện và thiết kế sử dụng. Cần dự trù kinh phí cải tạo phù hợp.
  • Khả năng sinh lời: Nếu mục tiêu đầu tư, cần cân nhắc yếu tố giá cho thuê, tiềm năng tăng giá trong tương lai dựa trên phát triển hạ tầng xung quanh.
  • Hẻm nhỏ: Nhà trong hẻm nhỏ sẽ hạn chế việc di chuyển xe cộ lớn, ảnh hưởng đến tiện ích và giá trị bất động sản.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng với chủ nhà

Dựa trên phân tích và so sánh, mức giá khoảng 2,0 – 2,1 tỷ đồng là hợp lý hơn với tình trạng pháp lý và hiện trạng nhà như trên. Mức giá này sẽ giúp bạn có thêm ngân sách để hoàn thiện căn nhà và giảm thiểu rủi ro pháp lý.

Khi thương lượng với chủ nhà, bạn có thể đưa ra các luận điểm sau:

  • Nhấn mạnh việc nhà bàn giao thô cần đầu tư thêm chi phí cải tạo lớn.
  • Chỉ rõ đặc điểm nhà tóp hậu làm giảm giá trị sử dụng và tiềm năng tăng giá.
  • Chú trọng yếu tố pháp lý chưa rõ ràng, cần giảm giá để bù đắp rủi ro.
  • Tham khảo giá thị trường và các giao dịch tương tự để làm cơ sở thuyết phục.

Kết hợp các yếu tố này sẽ giúp bạn có cơ hội thương lượng thành công mức giá tốt hơn, đồng thời đảm bảo đầu tư hiệu quả và an toàn.

Thông tin BĐS

🏡 1 trệt + 1 lững, 3PN, 1WC, phòng khách
🚶‍♂️ Vị trí vàng: gần chợ, trường học, trạm xe buýt, metro, thuận tiện di chuyển
💰 Giá tốt, đầu tư sinh lời cao
💬 Cam kết tin thật – không làm mất thời gian của khách hàng!