Thẩm định giá trị thực:
Phòng trọ diện tích 35m² với giá thuê 3,7 triệu đồng/tháng tương ứng đơn giá khoảng 105.700 đ/m²/tháng. So sánh với mặt bằng thị trường phòng trọ tại Quận 12, đặc biệt khu vực Phường Hiệp Thành, mức giá trung bình dao động từ 2,5 – 3,5 triệu cho phòng khoảng 20-25 m², tương đương khoảng 100-140 nghìn/m² tùy tiện ích.
Phòng này có diện tích khá lớn (35m²) so với mặt bằng phòng trọ thông thường, có cửa sổ và ban công, nội thất đầy đủ (máy lạnh, máy giặt riêng từng phòng, tủ lạnh, giường ngủ, tủ quần áo). Điều này làm tăng giá trị sử dụng và tiện nghi đáng kể. Phí dịch vụ 300k/tháng bao gồm wifi, gửi xe, vệ sinh, rác cũng khá hợp lý.
Nhận xét về giá: Mức giá 3,7 triệu với diện tích và tiện ích trên là hợp lý, không phải quá cao nhưng cũng không quá rẻ so với khu vực. Giá điện tính 3.500đ/kWh là mức giá cao hơn giá điện sinh hoạt nhà nước (khoảng 1.500-2.500đ/kWh), cần hỏi rõ đơn vị tính hoặc có thể là nhầm lẫn cần kiểm tra kỹ.
Phân tích lợi thế cạnh tranh:
- Phòng có diện tích rộng 35m², lớn hơn hầu hết các phòng trọ cùng khu vực.
- Không chung chủ, giờ giấc tự do và được nuôi thú cưng là điểm cộng lớn với người thuê cần sự thoải mái.
- Cửa sổ và ban công thoáng mát giúp không gian sống dễ chịu hơn, tránh cảm giác ngột ngạt thường gặp ở phòng trọ hẻm nhỏ.
- Nội thất cơ bản nhưng đầy đủ và riêng biệt (máy giặt riêng từng phòng), tạo tiện ích cao cấp hơn phòng trọ thông thường.
- Vị trí gần chợ, các trường trung cấp và đại học Nguyễn Tất Thành thuận tiện cho sinh viên và người đi làm.
Kịch bản khai thác tối ưu:
Phòng phù hợp nhất cho người thuê ở thực tế và sinh viên hoặc người đi làm cần chỗ ở lâu dài. Với tiện nghi và diện tích lớn, cũng có thể cho thuê theo kiểu căn hộ mini với giá hợp lý để lấy dòng tiền ổn định. Không phù hợp làm kho xưởng hay đầu tư xây lại do đây là phòng trong căn hộ chung cư hoặc nhà cho thuê.
Bảng so sánh thị trường:
| Đặc điểm | Căn hiện tại | Đối thủ 1 (Phường Hiệp Thành) | Đối thủ 2 (Phường Tân Thới Nhất) |
|---|---|---|---|
| Diện tích | 35 m² | 22 m² | 25 m² |
| Giá thuê (triệu/tháng) | 3,7 | 2,8 | 3,0 |
| Đơn giá/m² (nghìn đồng) | 105,7 | 127,2 | 120 |
| Nội thất | Đầy đủ, máy giặt riêng | Đơn giản, dùng chung máy giặt | Đầy đủ, không có máy giặt riêng |
| Giờ giấc | Tự do | Chung chủ, hạn chế | Tự do |
| Thú cưng | Được nuôi | Không | Được nuôi |
| Phí dịch vụ | 300k (wifi, gửi xe,…) | Không có | 200k |
Checklist dành riêng cho tài sản này:
- Kiểm tra lại đơn giá điện (3.500 đ/kWh) để tránh bị tính sai hoặc quá cao so với quy định.
- Xác nhận pháp lý rõ ràng, đặc biệt không chung chủ nhằm tránh tranh chấp về quyền sử dụng.
- Kiểm tra tình trạng phòng thực tế: độ an toàn, thấm dột, hệ thống điện nước.
- Đảm bảo an ninh và tiện ích trong tòa nhà (camera, bảo vệ).
- Xác nhận chính sách nuôi thú cưng rõ ràng để tránh tranh cãi sau này.



