Check giá "Sang CHDV Thuê 23tr5 – LN 20tr"

Giá: 23,5 triệu/tháng 200 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    nhiều hơn 10 phòng

  • Diện tích đất

    200 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Trường Thạnh (Quận 9 cũ)

Đường Lò Lu, Phường Trường Thạnh (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

17/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá thuê 23,5 triệu/tháng cho nhà 16 phòng tại Đường Lò Lu, Phường Trường Thạnh, TP. Thủ Đức

Mức giá 23,5 triệu đồng/tháng cho nhà có diện tích đất 200 m² với 16 phòng ngủ, 2 phòng máy bơm, 18 nhà vệ sinh, hợp đồng thuê 5 năm không tăng giá là một mức giá khá cao ở khu vực Phường Trường Thạnh (Quận 9 cũ), TP. Thủ Đức.

Tuy nhiên, mức giá này có thể hợp lý trong những trường hợp sau:

  • Nhà được cải tạo, sửa chữa mới, cơ sở hạ tầng đầy đủ, đảm bảo an ninh và tiện ích xung quanh.
  • Phù hợp cho mục đích kinh doanh lưu trú, văn phòng hoặc cho thuê phòng dài hạn với nhiều phòng riêng biệt.
  • Hợp đồng thuê dài hạn (5 năm) không tăng giá giúp tránh rủi ro tăng giá thuê trong tương lai.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Tiêu chí Nhà tại Đường Lò Lu, Phường Trường Thạnh Nhà tương tự tại khu vực TP. Thủ Đức (tham khảo) Kết luận
Số phòng 16 phòng + 2 phòng máy bơm + 18 WC 10-12 phòng, trang bị cơ bản Nhà cho thuê có số phòng nhiều, phù hợp cho kinh doanh lưu trú hoặc cho thuê phòng.
Diện tích đất 200 m² 150-180 m² Diện tích đất lớn hơn mức trung bình, tạo ưu thế về không gian.
Giá thuê 23,5 triệu đồng/tháng 15-18 triệu đồng/tháng Giá thuê cao hơn 30-50% so với mặt bằng chung.
Giấy tờ pháp lý Đã có sổ Đầy đủ sổ đỏ/sổ hồng Yếu tố pháp lý thuận lợi, tăng tính an toàn cho người thuê.
Hợp đồng 5 năm, không tăng giá Thường 1-3 năm, có thể tăng giá theo từng năm Ưu điểm lớn về ổn định chi phí thuê trong dài hạn.

Lưu ý khi quyết định thuê

  • Kiểm tra kỹ chất lượng nhà, tình trạng các phòng và hệ thống điện nước, vệ sinh.
  • Đánh giá khả năng khai thác tài sản: có thể sử dụng hết số phòng để cho thuê hoặc kinh doanh?
  • Đàm phán điều khoản hợp đồng rõ ràng, nhất là về sửa chữa, bảo trì, quyền và nghĩa vụ của các bên.
  • Xem xét vị trí cụ thể trong ngõ/hẻm, mức độ thuận tiện giao thông và cơ sở hạ tầng khu vực.
  • Tham khảo ý kiến môi giới hoặc chuyên gia bất động sản địa phương để có thêm thông tin giá thị trường.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên mặt bằng giá thuê tương tự trong khu vực, mức giá hợp lý hơn nên dao động từ 16 triệu đến 18 triệu đồng/tháng cho tài sản có đặc điểm như trên.

Chiến lược thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này có thể bao gồm:

  • Nhấn mạnh vào việc thuê lâu dài (5 năm), giúp chủ nhà có nguồn thu ổn định mà không phải lo tăng giá hay tìm khách thuê mới.
  • Đề cập đến các rủi ro tiềm ẩn trong quá trình thuê như chi phí bảo trì, sửa chữa nhà cửa nếu có hư hỏng do người thuê sử dụng.
  • So sánh chi tiết các mức giá thuê trên thị trường để chứng minh mức đề xuất là hợp lý và công bằng.
  • Đề nghị thanh toán cọc cao hơn hoặc thanh toán trước 3-6 tháng để tăng tính chắc chắn và giảm thiểu rủi ro cho chủ nhà.
  • Yêu cầu sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất trước khi ký hợp đồng để đảm bảo chất lượng sử dụng lâu dài.

Thông tin BĐS

Số phòng: 16P + 2MB + 18WC
Giá thuê: 23tr5 ( 5 năm ko tăng giá)
Cọc chủ: 150
HĐ: 5 năm
Giá sang: 3xx

2662