Check giá "Sang lại nhà nguyên căn rộng rãi"

Giá: 4,5 triệu/tháng 64 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 12

  • Số tiền cọc

    4.500.000 đ/tháng

  • Hướng cửa chính

    Đông

  • Tổng số tầng

    1

  • Tình trạng nội thất

    Nhà trống

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    16 m

  • Diện tích sử dụng

    100 m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    64 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hiệp Thành

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh

15/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá thuê 4,5 triệu đồng/tháng

Mức giá 4,5 triệu đồng/tháng cho căn nhà 1 tầng, diện tích sử dụng 100 m² với 3 phòng ngủ tại Quận 12 là mức giá khá hợp lý trong bối cảnh thị trường hiện nay. Quận 12, đặc biệt khu vực đường Lê Văn Khương, có nhiều lựa chọn nhà thuê với mức giá dao động từ 3,5 triệu đến 6 triệu đồng tùy vị trí, tiện ích và tình trạng nhà.

Phân tích chi tiết các yếu tố ảnh hưởng đến giá thuê

Yếu tố Thông tin Đánh giá ảnh hưởng đến giá
Địa điểm Đường Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12 Khu vực đang phát triển, giao thông thuận tiện, gần các tiện ích cơ bản
Diện tích sử dụng 100 m² Rộng rãi phù hợp gia đình 3-4 người
Diện tích đất 64 m² Diện tích đất hơi nhỏ so với diện tích sử dụng, có thể do thiết kế nhà ống kéo dài
Số phòng ngủ 3 phòng Phù hợp với gia đình nhiều thành viên, tăng giá trị thuê
Số phòng vệ sinh 1 phòng Chỉ có 1 phòng vệ sinh, có thể gây bất tiện nếu đông người sử dụng
Tình trạng nội thất Nhà trống Người thuê phải đầu tư nội thất, giảm giá trị tiện nghi ban đầu
Hẻm xe hơi Thuận tiện cho việc đi lại, nâng cao giá trị nhà
Pháp lý Đã có sổ Đảm bảo tính minh bạch và an toàn khi thuê
Số tầng 1 tầng Thích hợp cho người không muốn leo cầu thang, nhưng hạn chế về không gian tầng lầu

So sánh giá thuê thực tế khu vực Quận 12 (Tháng 6/2024)

Loại nhà Diện tích sử dụng Số phòng ngủ Giá thuê trung bình (triệu VNĐ/tháng) Ghi chú
Nhà 1 tầng, hẻm xe hơi 100 m² 3 4.0 – 5.0 Nhà trống, không có nội thất
Nhà 2 tầng, nội thất cơ bản 80 – 100 m² 3 – 4 5.5 – 7.0 Phù hợp gia đình, có sẵn nội thất
Nhà nguyên căn mới xây 90 – 110 m² 3 6.0 – 7.5 Tiện nghi cao cấp, hẻm rộng

Lưu ý khi quyết định thuê

  • Kiểm tra kỹ giấy tờ pháp lý: Đã có sổ là điểm cộng lớn, tuy nhiên cần xác minh tính xác thực và không có tranh chấp.
  • Xem xét tình trạng nhà: Nhà trống cần đánh giá khả năng đầu tư nội thất và chi phí phát sinh.
  • Hẻm xe hơi: Thuận tiện nhưng cần kiểm tra thực tế độ rộng và khả năng di chuyển, tránh hẻm nhỏ gây khó khăn.
  • Phòng vệ sinh: Một phòng vệ sinh có thể không tiện cho gia đình đông người, cân nhắc nhu cầu sử dụng.
  • Thời gian thuê và đặt cọc: Mức cọc 4,5 triệu tương đương 1 tháng thuê, cần thỏa thuận rõ ràng về hợp đồng.

Đề xuất mức giá và cách thương lượng

Dựa trên thực tế thị trường, bạn có thể đề xuất mức giá thuê khoảng 4,0 – 4,2 triệu đồng/tháng nếu:

  • Nhà chưa có nội thất và bạn cần đầu tư thêm.
  • Phòng vệ sinh chỉ có một, không đáp ứng đầy đủ nhu cầu.

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này, bạn nên:

  • Trình bày rõ các điểm chưa tiện nghi (nhà trống, 1 phòng vệ sinh).
  • Cam kết thuê lâu dài, ổn định để chủ nhà yên tâm.
  • Tham khảo mức giá thị trường cùng khu vực để chủ nhà thấy đề xuất hợp lý.

Nếu chủ nhà không đồng ý giảm giá, bạn cần cân nhắc chi phí đầu tư nội thất và mức độ phù hợp với ngân sách để quyết định.

Thông tin BĐS

Nhà k ngập nước rộng rãi hàng xóm thân thiện