Check giá "SÁT TÊN LỬA, 4×20, GẦN CHỢ DA SÀ, GIÁP QUẬN 6, CHỈ NHỈNH 5 TỶ"

Giá: 5,86 tỷ 78 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tổng số tầng

    2

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    19.5 m

  • Diện tích sử dụng

    78 m²

  • Giá/m²

    75,13 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    78 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Trị Đông

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

09/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét về mức giá 5,86 tỷ đồng cho nhà tại đường Tỉnh Lộ 10, Quận Bình Tân

Với diện tích 78 m² và mức giá 5,86 tỷ đồng, giá bán tương ứng khoảng 75,13 triệu đồng/m². Trong bối cảnh thị trường bất động sản tại Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh hiện nay, mức giá này thuộc phân khúc cao so với mặt bằng chung cho nhà trong hẻm có diện tích và vị trí tương đương.

Giá này có thể được coi là hợp lý trong trường hợp:

  • Nhà mới xây dựng hoặc đã được cải tạo hiện đại, chất lượng cao.
  • Vị trí tiếp giáp khu Tên Lửa và Tỉnh Lộ 10, có lợi thế về giao thông và tiện ích xung quanh.
  • Pháp lý sổ hồng riêng rõ ràng, không tranh chấp, sang tên nhanh chóng.

Ngược lại, nếu nhà xuống cấp hoặc cần sửa chữa lớn, hẻm nhỏ khó di chuyển xe tải, hoặc khu vực xung quanh chưa phát triển đồng bộ thì mức giá này không thực sự hợp lý.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường

Vị trí Diện tích (m²) Loại hình Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (tỷ đồng) Ghi chú
Đường Tỉnh Lộ 10, Quận Bình Tân 78 Nhà hẻm, 2 tầng 75,13 5,86 Như tin đăng, sổ hồng riêng
Khu Tên Lửa, Quận Bình Tân 80 Nhà hẻm, 2 tầng 60 – 65 4,8 – 5,2 Nhà xây mới, đường hẻm rộng hơn, tiện ích đầy đủ
Đường Lê Văn Quới, Quận Bình Tân 75 Nhà hẻm, 1 trệt 1 lầu 55 – 60 4,1 – 4,5 Khu vực phát triển, hẻm xe hơi vào được
Đường Tỉnh Lộ 10, Quận Bình Tân 78 Nhà cũ, cần sửa chữa 50 – 55 3,9 – 4,3 Hẻm nhỏ, hạn chế xe tải lớn

Những lưu ý để tránh rủi ro khi giao dịch

  • Kiểm tra kỹ pháp lý: Đảm bảo sổ hồng riêng chính chủ, không có tranh chấp hoặc thế chấp ngân hàng.
  • Thẩm định thực trạng nhà: Kiểm tra kết cấu, hệ thống điện nước, tình trạng hao mòn để ước tính chi phí sửa chữa nếu có.
  • Thăm dò hẻm và giao thông: Hẻm 3m, xe tải và xe hơi chỉ cách 15m, cần xác định mức độ thuận tiện khi vận chuyển, sinh hoạt hàng ngày.
  • Tham khảo ý kiến chuyên gia hoặc môi giới uy tín: Để có cái nhìn khách quan và so sánh giá chính xác hơn.
  • Thương lượng giá: Dựa trên tình trạng thực tế và so sánh thị trường, có thể đề xuất mức giá hợp lý thấp hơn.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến thuật thương lượng

Dựa trên phân tích so sánh, mức giá khoảng 5 tỷ đồng (tương đương 64 triệu/m²) sẽ là mức giá hợp lý hơn, phản ánh đúng giá trị thực tế và tiềm năng khu vực trong điều kiện hiện tại.

Khi thương lượng với chủ nhà, bạn có thể đưa ra các luận điểm sau:

  • So sánh với các căn nhà tương tự trong khu vực có giá thấp hơn từ 10-15%.
  • Nhấn mạnh chi phí có thể phát sinh do hẻm nhỏ và khoảng cách xe tải, xe hơi cách nhà 15m.
  • Đề cập đến những khoản đầu tư cần thiết để nâng cấp hoặc sửa chữa nếu có.
  • Thể hiện sự thiện chí mua nhanh, thanh toán sòng phẳng để khuyến khích chủ nhà giảm giá.

Kết luận, mức giá 5,86 tỷ là cao hơn mặt bằng chung và chỉ hợp lý với nhà chất lượng tốt, vị trí đặc biệt thuận tiện. Việc thương lượng giảm xuống khoảng 5 tỷ đồng sẽ giúp bạn có được giá hợp lý và tránh rủi ro tài chính không cần thiết.

Thông tin BĐS

- 4m x 19,4m, 77,5m2

- 1 trệt 1 lầu sân thượng trước sau, có 4 phòng ngủ ( 2 phòng ngủ rộng dưới trệt) , 3 Wc

- Hẻm 3m, xe tải xe hơi cách nhà 15m

- Giáp khu tên lửa - Tỉnh lộ 10

- Sổ Hồng riêng