Check giá "SIÊU PHẨM NHÀ PHỐ KHU ĐỒNG BỘ DÂN TRÍ GIÁ HƠN 7 TỶ"

Giá: 7 tỷ 58 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tổng số tầng

    5

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    15 m

  • Giá/m²

    120,69 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    6 phòng

  • Diện tích đất

    58 m²

  • Số phòng vệ sinh

    6 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Trị Đông

  • Chiều ngang

    4 m

Mã Lò, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

11/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 7 tỷ cho nhà 5 tầng tại Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh

Giá 7 tỷ cho căn nhà diện tích 58 m², tức khoảng 120,69 triệu/m² tại khu vực Quận Bình Tân là mức giá tương đối cao so với mặt bằng chung hiện nay. Tuy nhiên, với các đặc điểm nổi bật như nhà xây dựng 5 tầng, gồm 6 phòng ngủ, 6 phòng vệ sinh, có gara ô tô, sân thượng, nội thất đầy đủ, hẻm xe hơi thuận tiện, và đã có sổ đỏ, mức giá này có thể được chấp nhận trong một số trường hợp đặc biệt.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Tiêu chí Nhà đang xét Giá trung bình khu vực Bình Tân Nhận xét
Diện tích đất 58 m² 50 – 70 m² Diện tích trung bình, phù hợp với nhà phố Quận Bình Tân
Giá/m² 120,69 triệu/m² 80 – 110 triệu/m² Giá hiện tại cao hơn 10-40% so với giá thị trường
Số tầng 5 tầng (1 trệt, 1 lửng, 3 lầu) 3-4 tầng phổ biến Nhà cao tầng hơn, tăng giá trị sử dụng
Phòng ngủ / vệ sinh 6 phòng ngủ, 6 WC 3-4 phòng ngủ, 3-4 WC Phù hợp với gia đình nhiều thành viên hoặc có nhu cầu cho thuê
Tiện ích Garage ô tô, sân thượng, nội thất đầy đủ, hẻm xe hơi Thường không có gara, hẻm nhỏ Gia tăng giá trị và tính tiện nghi cho căn nhà
Pháp lý Đã có sổ đỏ Thông thường có giấy tờ đầy đủ Yếu tố quan trọng, đảm bảo an toàn giao dịch

Những lưu ý khi cân nhắc xuống tiền

  • Xác thực pháp lý: Kiểm tra kỹ sổ đỏ, tình trạng thửa đất, không có tranh chấp hoặc quy hoạch ảnh hưởng.
  • Khảo sát thực tế hẻm và môi trường xung quanh: Độ rộng hẻm, giao thông, an ninh, tiện ích xung quanh.
  • Đánh giá chất lượng xây dựng và nội thất: Kiểm tra kết cấu BTCT, tuổi thọ công trình, nội thất có đúng như mô tả.
  • So sánh với các căn tương tự trong khu vực: Tìm hiểu các giao dịch gần đây để có cơ sở thương lượng giá hợp lý.
  • Xem xét nhu cầu cá nhân: Nếu bạn cần nhiều phòng ngủ, gara ô tô, và ưu tiên nhà cao tầng thì mức giá này có thể chấp nhận được.

Đề xuất giá và chiến lược thương lượng

Dựa trên phân tích, giá hợp lý hơn nên dao động khoảng 6,2 – 6,5 tỷ đồng (tương đương 107 – 112 triệu/m²), do mức giá hiện tại có phần cao hơn mặt bằng chung. Bạn có thể tiếp cận chủ nhà với các luận điểm sau:

  • So sánh mức giá trung bình các căn nhà cùng khu vực và diện tích.
  • Nhấn mạnh rằng mặc dù nhà có nhiều tầng và tiện ích nhưng vị trí nằm trong hẻm, hạn chế về mặt bằng rộng 4m, làm giảm khả năng tiếp cận và tiềm năng phát triển.
  • Đề xuất mức giá dựa trên các giao dịch thực tế để đảm bảo công bằng cho cả hai bên.
  • Làm rõ các điều kiện thanh toán, thời gian giao nhà để tạo sự thuận lợi.

Tóm lại, mức 7 tỷ đồng là có thể chấp nhận nếu bạn đánh giá cao tiện nghi và nhu cầu sử dụng cao tầng, nội thất đầy đủ, gara ô tô. Tuy nhiên, nếu muốn thương lượng, mức giá từ 6,2 đến 6,5 tỷ đồng là hợp lý hơn, phù hợp với xu hướng thị trường Quận Bình Tân hiện nay.

Thông tin BĐS

KẾT CẤU   BTCT: . NHÀ 5 TẤM . 1 TRỆT . 1LỬNG . 3 LẦU.  GỒM 6PN , 6WC . GARAGE XE HƠI . SÂN THƯỢNG