Check giá "Siêu phẩm phố Sài Đồng – 6 tầng thang máy – gara 2 ô tô – ngõ ô tô tránh – 18.5 tỷ"

Giá: 18,5 tỷ 63,5 m²

  • Khoảng giá

    18,5 tỷ

  • Diện tích

    63,5 m²

  • Số phòng ngủ

    5 phòng

  • Số phòng tắm, vệ sinh

    5 phòng

  • Số tầng

    6 tầng

  • Mặt tiền

    7,1 m

  • Pháp lý

    Sổ đỏ/ Sổ hồng

  • Nội thất

    Cơ bản

Phố Sài Đồng, Phường Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội

19/12/2025

Liên hệ tin tại Batdongsan.com.vn

Phân tích giá chi tiết

Phân tích mức giá bất động sản tại Phố Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội

Dựa trên thông tin bất động sản được cung cấp:

  • Giá chào bán: 18,5 tỷ VND
  • Diện tích: 63,5 m²
  • Số tầng: 6 tầng
  • Số phòng ngủ: 5 phòng
  • Số phòng tắm, vệ sinh: 5 phòng
  • Mặt tiền: 7,1 m
  • Pháp lý: Sổ đỏ/Sổ hồng
  • Nội thất: Cơ bản
  • Vị trí: Phố Sài Đồng, Phường Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội

Nhận định về mức giá 18,5 tỷ đồng (~291,34 triệu/m²)

Mức giá trên được đánh giá là tương đối cao so với mặt bằng chung khu vực Long Biên, đặc biệt với phân khúc nhà phố có diện tích 63,5 m². Tuy nhiên, mức giá này có thể chấp nhận được nếu căn nhà đáp ứng được các tiêu chí sau:

  • Vị trí đắc địa, mặt tiền rộng 7,1 m thuận tiện kinh doanh hoặc cho thuê
  • Nhà mới hoặc xây dựng chắc chắn, nội thất cơ bản nhưng còn mới
  • Pháp lý rõ ràng, sổ đỏ/sổ hồng đầy đủ
  • Tiềm năng tăng giá trong tương lai do phát triển hạ tầng và giao thông quanh khu vực

Nếu căn nhà không đáp ứng đầy đủ những yếu tố trên, giá 18,5 tỷ là chưa hợp lý và người mua nên thương lượng để có mức giá tốt hơn.

So sánh giá bất động sản tương tự tại Long Biên, Hà Nội

Địa điểm Diện tích (m²) Mặt tiền (m) Số tầng Giá (tỷ VND) Giá/m² (triệu VND) Ghi chú
Phố Sài Đồng 60 5 5 15,0 250 Nhà mới, nội thất cơ bản
Long Biên, gần cầu Vĩnh Tuy 65 6 6 17,5 269 Nhà xây mới, mặt tiền rộng
Long Biên, khu đô thị Việt Hưng 70 7 5 16,5 235 Nhà cơ bản, vị trí tốt

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên bảng so sánh, mức giá hợp lý cho căn nhà 63,5 m² với 6 tầng, mặt tiền 7,1 m tại Phố Sài Đồng nên dao động trong khoảng 15 – 16,5 tỷ đồng (tương đương 235 – 260 triệu/m²).

Chiến lược thương lượng với chủ nhà nên tập trung vào các điểm sau:

  • Nhấn mạnh mức giá thị trường hiện tại của các căn tương tự thấp hơn 10-15% so với giá chào bán
  • Chỉ ra nội thất cơ bản chưa đủ để nâng giá cao, đề nghị giá hợp lý phản ánh thực tế
  • Gợi ý rằng việc đồng ý mức giá hợp lý sẽ giúp giao dịch nhanh chóng, tránh rủi ro giá bị giảm do thị trường biến động

Kết luận: Nếu căn nhà có những ưu điểm nổi bật như vị trí cực kỳ đắc địa, chất lượng xây dựng cao, thì giá 18,5 tỷ có thể chấp nhận. Trong trường hợp còn nhiều yếu tố cần cải thiện, người mua nên đề xuất mức giá khoảng 16 tỷ đồng để đảm bảo tính hợp lý và hiệu quả đầu tư.

Thông tin BĐS

Khoảng giá
18,5 tỷ
~291,34 triệu/m²