Check giá "TÂN BÌNH – HẺM XE HƠI THÔNG THOÁNG – 75M2 – HƠN 8 TỶ TL"

Giá: 8,6 tỷ 75 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Tân Bình

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    114,67 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi,Nhà nở hậu

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    5 phòng

  • Diện tích đất

    75 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 10

Đường Trần Văn Quang, Phường 10, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh

24/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 8,6 tỷ đồng cho nhà 4 tầng, 75 m² tại Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh

Mức giá 8,6 tỷ đồng tương đương khoảng 114,67 triệu/m² cho căn nhà 4 tầng có 5 phòng ngủ và 5 toilet tại khu vực Quận Tân Bình là mức giá khá cao. Tuy nhiên, mức giá này có thể được xem là hợp lý trong một số trường hợp đặc biệt, như vị trí nhà ngay gần chợ, hẻm rộng xe hơi ra vào thoải mái, thuộc khu dân cư hiện hữu, dân trí cao, và nhà đã có sổ hồng hoàn chỉnh.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Tiêu chí Thông tin nhà hiện tại Tình hình chung tại Quận Tân Bình Nhận xét
Diện tích đất 75 m² Nhà phố trung bình 50-80 m² Diện tích phù hợp với nhà phố, không quá nhỏ, tiện cho gia đình nhiều thành viên.
Giá/m² 114,67 triệu/m² Thường dao động từ 80-110 triệu/m² tùy vị trí hẻm, đường lớn Giá hiện tại cao hơn mức trung bình, cần xem xét thêm yếu tố vị trí và tiện ích.
Vị trí Đường Trần Văn Quang, hẻm xe hơi, gần chợ Vị trí trung tâm Quận Tân Bình, khu vực dân cư đông đúc, nhiều tiện ích Vị trí rất thuận lợi, hẻm xe hơi là điểm cộng lớn, có thể tăng giá trị nhà.
Kết cấu nhà 4 tầng, 5 phòng ngủ, 5 toilet, sân thượng Nhà xây dựng kiên cố, nhiều phòng, phù hợp gia đình hoặc cho thuê Nhà xây dựng chắc chắn, thiết kế tiện nghi, phù hợp nhu cầu ở hoặc kinh doanh cho thuê.
Pháp lý Đã có sổ hồng Yếu tố pháp lý rõ ràng rất quan trọng để giao dịch an toàn Pháp lý đảm bảo, thuận lợi cho việc mua bán và vay vốn ngân hàng.

Những lưu ý khi quyết định xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ về hiện trạng nhà: xem xét tình trạng xây dựng, sửa chữa, an toàn kết cấu.
  • Xác minh pháp lý chi tiết: kiểm tra sổ hồng, không có tranh chấp, quy hoạch rõ ràng.
  • Đánh giá tiềm năng tăng giá: vị trí gần chợ, giao thông thuận tiện, khu vực phát triển.
  • So sánh các căn nhà tương tự trong khu vực để có thêm dữ liệu thương lượng.

Đề xuất giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên mức giá trung bình khu vực và các yếu tố trên, mức giá từ 7,5 tỷ đến 8 tỷ đồng sẽ là mức giá hợp lý hơn để cân bằng giữa giá trị thực tế và khả năng thương lượng của người mua.

Chiến lược thương lượng với chủ nhà như sau:

  • Trình bày các số liệu về giá trung bình khu vực, minh chứng bằng các tin rao bán tương tự.
  • Nhấn mạnh điểm cần sửa chữa hoặc nâng cấp (nếu có), chi phí phát sinh khi mua.
  • Đưa ra đề nghị rõ ràng, cam kết giao dịch nhanh, thanh toán linh hoạt hoặc không gây rườm rà về pháp lý.
  • Thể hiện thiện chí và khả năng mua thực sự để tạo sự tin tưởng cho chủ nhà.

Thông tin BĐS

Kết cấu: 4 tầng gồm 1 trệt 1 lững 2 lầu, tổng 5 phòng ngủ, 5 toilet, phòng bếp, sân thượng trước, kết cấu chắc chắn.
Khu dân cư hiện hữu, dân trí. Tiện mua ở cho thuê giữ tiền,
Vị trí đẹp, ngay chợ, hẻm trước nhà thông ra Âu cơ
Hướng: Tây Nam