Check giá "Tân Kỳ Tân Quý, nhà 2 tầng, DT 42m2, đường nhựa 6m thông, giá 3.x tỷ"

Giá: 3 tỷ 42 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tổng số tầng

    2

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    71,43 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    42 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Hưng Hoà A

Đường Tân Kỳ Tân Quý, Phường Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

18/09/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 3 tỷ cho nhà 2 tầng, diện tích 42m² tại Quận Bình Tân

Mức giá 3 tỷ tương đương khoảng 71,43 triệu/m² đối với nhà 2 tầng diện tích 42m² tại Phường Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh là một mức giá cần xem xét kỹ lưỡng.

Phân tích chi tiết giá trị bất động sản

Tiêu chí Thông tin bất động sản Giá tham khảo khu vực (triệu/m²) Nhận xét
Vị trí Đường Tân Kỳ Tân Quý, Phường Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân 60 – 70 Vị trí khá thuận lợi, đường nhựa 6m thông thoáng, dễ dàng di chuyển, thuộc khu vực phát triển mạnh của Bình Tân.
Diện tích và kết cấu 42 m², 1 trệt 1 lầu, 2 phòng ngủ Không có mức chuẩn chung, nhưng nhà nhỏ, phù hợp gia đình nhỏ hoặc đầu tư cho thuê. Diện tích nhỏ, nhưng kết cấu đủ dùng, có lợi thế nhà nở hậu giúp tăng không gian sử dụng.
Pháp lý Đã có sổ, hoàn công đầy đủ Yếu tố pháp lý rõ ràng giúp tăng tính thanh khoản và an toàn. Pháp lý hoàn chỉnh là điểm cộng lớn, giảm rủi ro khi giao dịch.
Nội thất Nội thất đầy đủ Giúp người mua tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.
Giá/m² thực tế 71,43 triệu/m² 60 – 70 triệu/m² Giá cao hơn mức trung bình khu vực từ 1-15%, cần cân nhắc yếu tố khác để thuyết phục mức giá này.

Những lưu ý khi quyết định xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ giấy tờ pháp lý, tránh rủi ro về tranh chấp hay quy hoạch trong tương lai.
  • Xem xét kỹ đường xá, hẻm, tiện ích xung quanh như trường học, chợ, bệnh viện để đảm bảo phù hợp nhu cầu.
  • Đánh giá lại nội thất có thực sự đầy đủ và chất lượng để tránh chi phí sửa chữa cao.
  • Khảo sát giá thị trường xung quanh để xác định độ cạnh tranh của mức giá.
  • Xem xét khả năng tăng giá trong tương lai dựa trên quy hoạch phát triển quận Bình Tân.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên phân tích, mức giá khoảng 2,6 – 2,8 tỷ đồng (tương đương 62 – 67 triệu/m²) sẽ hợp lý hơn với diện tích và vị trí này. Mức giá này phản ánh sát hơn giá thị trường và vẫn đảm bảo giá trị tài sản.

Cách thương lượng với chủ nhà:

  • Trình bày các dữ liệu so sánh giá khu vực thấp hơn mức đề xuất.
  • Nhấn mạnh rằng nhà diện tích nhỏ, cần đầu tư thêm cho sửa chữa hoặc nâng cấp nếu có.
  • Đề cập về thời gian và thủ tục giao dịch nhanh chóng sẽ giúp chủ nhà tránh rủi ro và chi phí phát sinh.
  • Đề nghị xem xét giảm giá do mức giá hiện tại cao hơn mặt bằng chung.

Kết luận

Mức giá 3 tỷ hiện tại là hơi cao so với mặt bằng chung khu vực, đặc biệt với diện tích nhỏ 42m². Nếu bạn có nhu cầu ở ngay và ưu tiên pháp lý rõ ràng, nội thất đầy đủ thì mức giá này có thể chấp nhận được. Tuy nhiên, nếu mục đích đầu tư hoặc tiết kiệm chi phí, bạn nên thương lượng để có mức giá dưới 2,8 tỷ để tối ưu lợi ích tài chính.

Thông tin BĐS

Nhà 1 trệt 1 lầu, DT 42m2, nở hậu
+ đường nhựa 6m thông
+ hoàn công đủ