Check giá "Tân Phú, nhà mới ở ngay, dt 4×8 trệt lầu 2PN, hẻm 4m. Sổ đẹp, ko"

Giá: 4,1 tỷ 33 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Tân Phú

  • Hướng cửa chính

    Đông

  • Tổng số tầng

    2

  • Tình trạng nội thất

    Hoàn thiện cơ bản

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    8 m

  • Diện tích sử dụng

    54 m²

  • Giá/m²

    124,24 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    33 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Tân Quý

  • Chiều ngang

    4 m

Đường số 18, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh

12/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 4,1 tỷ cho nhà tại Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh

Mức giá 4,1 tỷ đồng cho căn nhà diện tích 33 m² đất, 54 m² sử dụng tại Quận Tân Phú là khá cao, tương đương khoảng 124,24 triệu/m². Với nhà trong hẻm xe hơi, diện tích nhỏ, giá này chỉ phù hợp trong trường hợp vị trí cực kỳ đắc địa, hẻm rộng, an ninh tốt, pháp lý rõ ràng và nhà hoàn thiện cơ bản.

Phân tích so sánh giá thị trường

Tiêu chí Nhà tại Đường số 18, Tân Quý Giá trung bình khu vực Tân Phú (tham khảo) Nhận xét
Diện tích đất 33 m² 35 – 45 m² Nhỏ hơn trung bình, hạn chế diện tích sử dụng
Diện tích sử dụng 54 m² (2 tầng) 50 – 70 m² Tương đối phù hợp
Giá/m² đất 124,24 triệu/m² 80 – 110 triệu/m² Giá cao hơn trung bình từ 13% đến 55%
Vị trí Gần trường học, chợ, bệnh viện, UBND, hẻm xe hơi 6m Thông thường trong hẻm nhỏ hơn 4m, tiện ích cách xa hơn Ưu thế về vị trí và hẻm rộng hỗ trợ giá cao hơn
Pháp lý Đã có sổ hồng, công chứng nhanh Đầy đủ giấy tờ, phổ biến Điểm cộng lớn, giảm rủi ro
Hiện trạng nhà Hoàn thiện cơ bản, 2 phòng ngủ, 2 toilet Hoàn thiện hoặc cần sửa chữa Tiện ích đầy đủ, nhưng chưa cao cấp

Những lưu ý khi cân nhắc xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ pháp lý, xác nhận không tranh chấp, quy hoạch để tránh rủi ro về sau.
  • Đánh giá hẻm xe hơi 6m có thực tế thuận tiện, không bị cấm giờ hay quy định hạn chế.
  • Kiểm tra tình trạng nhà thực tế, kết cấu, nội thất xem có cần sửa chữa lớn không.
  • Xem xét tiện ích xung quanh có phù hợp nhu cầu sinh hoạt và phát triển giá trị về lâu dài.
  • So sánh giá những căn tương tự trong khu vực để thương lượng phù hợp.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà

Dựa trên phân tích, mức giá hợp lý hơn cho căn nhà này nên nằm khoảng 3,5 – 3,7 tỷ đồng, tương đương 106 – 112 triệu/m², vẫn cao nhưng sát với giá thị trường khu vực Tân Phú và điều kiện thực tế.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể:

  • Trình bày rõ các điểm hạn chế về diện tích đất nhỏ và mức giá cao hơn nhiều so với các căn tương đương.
  • Đưa ra các báo giá tham khảo từ căn nhà tương tự trong khu vực làm cơ sở so sánh.
  • Nhấn mạnh bạn là người mua nghiêm túc, thanh toán nhanh, giúp chủ nhà giảm rủi ro và chi phí bán.
  • Đề nghị thương lượng dựa trên tình trạng hoàn thiện cơ bản, có thể cần đầu tư sửa chữa thêm.

Kết luận: Nếu bạn có nhu cầu ở ngay, ưu tiên vị trí thuận tiện, pháp lý rõ ràng và hẻm xe hơi 6m thì mức giá 4,1 tỷ có thể chấp nhận được nhưng không phải mức giá tối ưu. Đàm phán giảm giá xuống còn khoảng 3,5 – 3,7 tỷ là hợp lý để giảm áp lực tài chính và tăng khả năng sinh lời khi bán lại trong tương lai.

Thông tin BĐS

✅ Kết cấu: trệt 1 lầu ban công.
✅ Gồm: 2 phòng ngủ, 2 tolet, phòng khách, bếp, nhà ở ngay đầy đủ công năng.
✅ Vị trí: Nằm gần Trường học các cấp, gần chợ, Bệnh viện, Uỷ Ban Quận.
✅ Hẻm xe hơi, trước nhà 6m.
✅ Khu vực: Khu vực an ninh yên tĩnh, dân trí cao nhà xây dựng đồng đều.
✅ Pháp lý: Chuẩn, Sổ hồng công chứng 1p30s