Check giá "Toà căn hộ 4 tầng,6 phòng ngủ kiệt Trần Cao Vân"

Giá: 6 tỷ 69.8 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Thanh Khê

  • Tổng số tầng

    4

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    85,96 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    TP Đà Nẵng

  • Số phòng ngủ

    6 phòng

  • Diện tích đất

    69.8 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Thanh Khê

Đường Trần Cao Vân, Phường Thanh Khê Đông, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng

01/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Phân tích mức giá 6 tỷ cho nhà 4 tầng tại Đường Trần Cao Vân, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng

Thông tin chính về bất động sản:

  • Diện tích đất: 69.8 m²
  • Số tầng: 4 tầng
  • Số phòng ngủ: 6 phòng
  • Loại hình: Nhà ngõ, hẻm
  • Tình trạng nội thất: Đầy đủ
  • Giấy tờ pháp lý: Đã có sổ đỏ
  • Giá: 6 tỷ đồng
  • Giá/m²: 85.96 triệu đồng/m²
  • Doanh thu hiện tại: 30 triệu/tháng (khoảng 360 triệu/năm)

Nhận định về mức giá

Giá 6 tỷ đồng tương đương 85.96 triệu/m² là mức giá khá cao đối với khu vực quận Thanh Khê, Đà Nẵng. Đường Trần Cao Vân là tuyến đường trung tâm quận Thanh Khê nhưng do nhà thuộc loại hình nhà ngõ, hẻm, nên giá đất thường thấp hơn so với mặt tiền đường lớn.

Doanh thu cho thuê 30 triệu/tháng tương đương lợi suất khoảng 6%/năm, đây là mức lợi suất hợp lý trong bối cảnh thị trường bất động sản Đà Nẵng hiện nay, tuy nhiên không quá hấp dẫn nếu so sánh với rủi ro và chi phí vận hành.

Như vậy, mức giá này có thể chấp nhận được nếu nhà có vị trí hẻm rộng, giao thông thuận tiện, nội thất và kết cấu xây dựng chắc chắn, phù hợp để kinh doanh hoặc cho thuê dài hạn. Nếu nhà nằm trong hẻm nhỏ, đi lại khó khăn hoặc cần tốn thêm chi phí sửa chữa, mức giá này sẽ không hợp lý.

So sánh giá bất động sản tương tự tại Quận Thanh Khê, Đà Nẵng

Địa điểm Loại nhà Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Đường Trần Cao Vân (nhà mặt tiền) Nhà phố 4 tầng 70 7.2 103 Nhà mặt tiền, vị trí đẹp
Ngõ rộng đường Trần Cao Vân Nhà ngõ 4 tầng 70 5.5 78.5 Ngõ rộng, gần đường lớn
Hẻm nhỏ Phường Thanh Khê Đông Nhà ngõ 3 tầng 65 4.8 73.8 Nội thất cơ bản

Khuyến nghị khi xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ càng pháp lý, đặc biệt là sổ đỏ và các giấy tờ liên quan để đảm bảo không có tranh chấp.
  • Đánh giá chi phí bảo trì, sửa chữa nếu có, đặc biệt với nhà 4 tầng đã có nội thất đầy đủ.
  • Xem xét mức độ thuận tiện của vị trí trong hẻm (đường ngõ rộng hay hẹp, khả năng đỗ xe, giao thông đi lại).
  • Đàm phán giá dựa trên so sánh thực tế các căn tương tự, ưu tiên đưa ra mức giá hợp lý hơn.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà

Dựa trên bảng so sánh, mức giá 5.5 tỷ đồng (tương đương 78.5 triệu/m²) là mức giá hợp lý nếu nhà nằm trong ngõ rộng, gần đường lớn. Nếu hẻm nhỏ hơn hoặc cần sửa chữa nhẹ, mức giá hợp lý có thể thấp hơn khoảng 5 tỷ đồng.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể đưa ra các luận điểm sau:

  • So sánh giá với các căn tương tự có mức giá thấp hơn trong khu vực.
  • Nhấn mạnh chi phí phát sinh cho sửa chữa hoặc cải tạo nếu cần.
  • Lợi suất cho thuê hiện tại không quá cao, nên giá mua cần hợp lý để đảm bảo khả năng sinh lời.
  • Cam kết giao dịch nhanh, thanh toán đầy đủ để tạo sự tin tưởng cho chủ nhà.

Thông tin BĐS

Doanh thu hiện tại 30triệu/tháng.công chứng xong vận hành ngay