Check giá "VÀI BƯỚC RA MẶT TIỀN_HẺM OTO_NHÀ CÓ GIẾNG TRỜI THOÁNG MÁT_CHỈ4tỷ"

Giá: 4,9 tỷ 48 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    12 m

  • Giá/m²

    102,08 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    TP Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    48 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Hưng Hòa

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Số 5A, Phường Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

28/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét chung về mức giá 4,9 tỷ đồng cho nhà 48 m² tại Bình Tân

Giá bán 4,9 tỷ tương đương khoảng 102,08 triệu đồng/m² cho căn nhà 1 trệt 1 lầu, 2 phòng ngủ, 2 WC, có hẻm xe hơi tại Bình Tân là mức giá khá cao so với mặt bằng chung khu vực này. Bình Tân vốn là quận có giá nhà đất còn thấp hơn nhiều so với các quận trung tâm TP.HCM như Quận 1, Quận 3, Thủ Đức hay Quận 2 cũ.

Phân tích so sánh giá bất động sản khu vực Quận Bình Tân

Khu vực Loại hình Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá tham khảo (tỷ đồng) Ghi chú
Phường Bình Hưng Hòa A Nhà hẻm xe hơi 1 trệt 1 lầu 40 – 50 70 – 85 3,5 – 4,25 Giá phổ biến cuối 2023 – đầu 2024
Phường Bình Trị Đông Nhà hẻm xe hơi 1 trệt 1 lầu 45 – 55 65 – 80 3 – 4,4 Gần trung tâm quận Bình Tân
Phường Tân Tạo Nhà riêng, hẻm nhỏ 40 – 50 50 – 70 2 – 3,5 Nhà hẻm nhỏ, ít tiện ích hơn

Nhận định về mức giá 4,9 tỷ

Mức giá 4,9 tỷ đồng cho căn nhà nêu trên có thể chỉ hợp lý nếu nhà có vị trí đặc biệt thuận tiện, hẻm rộng xe hơi vào tận cửa, giao thông thuận lợi, và gần các tiện ích chất lượng cao như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại. Nếu không, mức giá này đang cao hơn khoảng 15-30% so với giá thị trường khu vực.

Những lưu ý khi muốn xuống tiền mua căn nhà này

  • Kiểm tra kỹ pháp lý: xác nhận sổ hồng, không tranh chấp, nhà hoàn công đúng diện tích.
  • Thẩm định lại hiện trạng nhà: xem xét chất lượng xây dựng, có cần sửa chữa lớn hay không.
  • Đánh giá vị trí hẻm: độ rộng, có xe hơi vào được không, an ninh khu vực.
  • So sánh các tiện ích xung quanh: trường học, chợ, bệnh viện, giao thông công cộng.
  • Xem xét khả năng tăng giá trong tương lai dựa trên quy hoạch, phát triển hạ tầng.

Đề xuất mức giá hợp lý hơn và cách thương lượng

Dựa trên phân tích, mức giá hợp lý cho căn nhà này nên nằm trong khoảng 3,8 – 4,3 tỷ đồng tùy theo vị trí chính xác và điều kiện nhà.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể:

  • Trình bày các số liệu so sánh giá thị trường khu vực gần nhất.
  • Nêu rõ việc giá hiện tại cao hơn mặt bằng chung, đặc biệt khi xét đến các yếu tố như vị trí, tiện ích.
  • Chỉ ra những chi phí tiềm ẩn nếu nhà cần sửa chữa hoặc nâng cấp.
  • Cam kết thanh toán nhanh hoặc sử dụng nguồn vốn rõ ràng để tăng sức thuyết phục.

Kết luận

Mức giá 4,9 tỷ đồng là khá cao và chỉ nên cân nhắc nếu căn nhà có các điểm cộng vượt trội về vị trí và tiện ích. Nếu không, bạn nên thương lượng giảm giá về khoảng 3,8 – 4,3 tỷ đồng nhằm đảm bảo mức đầu tư hợp lý và tiềm năng sinh lời tốt hơn trên thị trường bất động sản Bình Tân hiện tại.

Thông tin BĐS

🌸 Nhà đẹp lung linh, 1 trệt 1 lầu rộng rãi, 2 PN, 2 WC,  ban công giếng trời thoáng mát, có thể mở cửa ở hẻm sau.
🌸 Diện tích vừa đẹp 4×12m.
🌸 Sổ hoàn công đủ, vuông vức.