Check giá "view hồ an ninh, thư giãn, cuối tuần party"

Giá: 8 triệu/tháng 35 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Thạnh

  • Số tiền cọc

    10.000.000 đ/tháng

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Diện tích

    35 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 28

Đường Bình Quới, Phường 28, Quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh

23/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá thuê phòng trọ tại Đường Bình Quới, Phường 28, Quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh

Dựa trên thông tin chi tiết về phòng trọ có diện tích 35 m², nội thất đầy đủ, có sân để xe hơi và bếp ngoài, mức giá chào thuê là 8 triệu đồng/tháng ở khu vực Quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh.

Phân tích thị trường và so sánh giá thuê

Loại BĐS Diện tích (m²) Giá thuê trung bình (triệu đồng/tháng) Vị trí Tiện nghi nổi bật
Phòng trọ có nội thất đầy đủ, bếp, sân xe hơi 30-40 6.5 – 7.5 Quận Bình Thạnh Bếp ngoài, sân xe hơi, đầy đủ tiện nghi
Phòng trọ phổ thông không bếp, sân xe hơi 25-35 5.0 – 6.0 Quận Bình Thạnh Chỉ nội thất cơ bản
Phòng trọ cao cấp có bếp riêng, sân xe hơi, nội thất mới 35-40 7.5 – 9.0 Quận Bình Thạnh, khu vực gần trung tâm Tiện nghi hiện đại, an ninh tốt

Nhận xét về mức giá 8 triệu đồng/tháng

Mức giá 8 triệu đồng/tháng là tương đối hợp lý nếu phòng nằm trong khu vực thuận tiện giao thông, an ninh tốt, và tiện ích đi kèm đầy đủ như mô tả (bếp ngoài, sân xe hơi, nội thất đầy đủ). Đây là mức giá phổ biến cho loại phòng trọ cao cấp ở Bình Thạnh với diện tích khoảng 35 m², đặc biệt nếu phòng có không gian riêng biệt và các tiện nghi bổ sung.

Tuy nhiên, nếu vị trí phòng không quá gần các trung tâm thương mại, đại học hoặc khu làm việc, hoặc nếu tiện nghi thực tế không như quảng cáo (ví dụ bếp ngoài nhỏ, sân xe hơi hạn chế), giá này có thể hơi cao so với mặt bằng chung.

Những lưu ý khi quyết định thuê phòng

  • Xác minh thực tế tiện nghi như bếp ngoài, sân để xe hơi có đủ rộng và an toàn.
  • Kiểm tra tình trạng nội thất, độ mới và chất lượng thiết bị, đồ dùng.
  • Đàm phán rõ về điều kiện cọc 10 triệu đồng, thời hạn thuê tối thiểu và chính sách tăng giá thuê hàng năm.
  • Kiểm tra an ninh khu vực và các chi phí phát sinh như điện, nước, internet.
  • Xem xét hợp đồng thuê rõ ràng, minh bạch các điều khoản về sửa chữa, chấm dứt hợp đồng.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà

Với mức giá hiện tại là 8 triệu đồng/tháng, bạn có thể đề xuất mức giá thuê khoảng 7 triệu đến 7.3 triệu đồng/tháng nếu muốn có sự thương lượng tốt hơn, dựa trên các lý do:

  • Giá thuê trung bình các phòng trọ tương tự trong khu vực dao động từ 6.5 đến 7.5 triệu đồng.
  • Phòng có thể chưa được nâng cấp hoặc tiện ích chưa thực sự nổi trội so với mức giá cao nhất.
  • Cam kết thuê dài hạn để tạo sự an tâm cho chủ nhà.

Khi thương lượng, bạn nên nhấn mạnh:

  • Mong muốn thuê lâu dài, ổn định để tránh chi phí và rủi ro tìm khách mới.
  • Cam kết giữ gìn, bảo quản nội thất và không gây hư hại tài sản.
  • Đề nghị giảm giá cọc hoặc điều chỉnh một số điều khoản hợp đồng để tạo sự thuận lợi cho cả hai bên.

Kết luận

Nếu phòng trọ đáp ứng đủ các tiện nghi đã cam kết và vị trí thuận lợi, mức giá 8 triệu đồng/tháng là hợp lý. Tuy nhiên, bạn nên kiểm tra kỹ, thương lượng để giảm nhẹ chi phí nếu có thể, và lưu ý các điều khoản hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi khi thuê.

Thông tin BĐS

Phòng dạng nhà, sân xe hơi, bếp ngoài, đủ tiện nghi